Chủ Nhật, 11 tháng 5, 2014

将计就计 (Tương kế tựu kế)

Một chàng trai rất tiếc tiền, vì lần đầu tiên tới nhà bạn gái không muốn tiêu tiền liền nghĩ ra một kế. Vừa vào nhà bạn gái, chàng trai liền với vẻ mặt sầu khổ: " Hôm nay quá xui xẻo, chiếc đồng hồ mới mua, vốn định tặng cho em, không ngờ bị kẻ móc túi lấy mất.
Bạn gái nghe xong rất cảm kích, mà tiếc thương tiếc nói: "Từ nay về sau phải cẩn thận nhé!"
Chàng trai liền trả lời": " Nhất định rồi! Kẻ cắp thật đáng ghét! Lần sau đến, anh không nên mang thứ gì cả, xem ngươi trộm được gì?" :)

一个很舍不得花钱的小伙子,因第一次到女朋友家不愿花钱,就想了个计策。一进女朋友家,小伙子就苦着脸说:“今天太倒霉了,新买的一块表,本想送给你,不料在公共汽车上被扒手偷走了。”
女朋友听后,对他很感激,只是惋惜地说:“今后可要小心点呀!”
小伙子立刻答道:“一定,一定!扒手真可恨!下次来,我什么都不带,看你偷什么?”


Jiāngjìjiùjì
Yīgè hěn shěbude huā qián de xiǎohuǒzi, yīn dì yī cì dào nǚ péngyǒu jiā bù yuàn huā qián, jiù xiǎngle gè jìcè. Yī jìn nǚ péngyǒu jiā, xiǎohuǒzi jiù kǔzhe liǎn shuō:“Jīntiān tài dǎoméile, xīn mǎi de yīkuài biǎo, běn xiǎng sòng gěi nǐ, bùliào zài gōnggòng qìchē shàng bèi páshǒu tōu zǒuliǎo.”
Nǚ péngyǒu tīng hòu, duì tā hěn gǎnjī, zhǐshì wànxí de shuō:“Jīnhòu kě yào xiǎoxīn diǎn ya!”
Xiǎohuǒzi lìkè dá dào:“Yīdìng, yīdìng! Páshǒu zhēn kěhèn! Xià cì lái, wǒ shénme dōu bù dài, kàn nǐ tōu shénme?”

TỪ MỚI

将计就计 [jiāngjìjiùjì] TƯƠNG KẾ TỰU KẾ  利用对方的计策向对方使计策。

舍不得[shě·bu·de] luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。很爱惜,不忍放弃或离开,不愿意使用或处置。

连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。
đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị.
他从来舍不得乱花一分钱。
từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.


扒手 [páshǒu] tên móc túi; tên ăn cắp; kẻ đầu cơ。从别人身上偷窃财物的小偷。也作掱手。
政治扒手。bọn đầu cơ chính trị.
感激 [gǎnjī] cảm kích; biết ơn; cảm ơn。
惋惜 [wǎnxī] thương tiếc; thương xót; tiếc cho。对人的不幸遭遇或事物的意外变化表示同情、可惜。

今后 [jīnhòu] sau này; về sau; từ nay về sau。从今以后。
今后更要加倍努力。
từ nay về sau cần phải cố gắng hơn nữa.

Chủ Nhật, 21 tháng 7, 2013

后母 Mẹ kế



我当初对她一见钟情,凭直觉就知道我们之间一定有某种神秘的缘分。
是吗,那你跟她搭讪了没有呢?
当然有,我追得很用心卖力,最后关头还使出了杀手锏,告诉她我老爸是百万富翁。
哗,那你们一定是从此幸福地生活在一起了。
是生活在一起了,她现在是我后母


Zuì yǒuyuán de qíngrén Wǒ dāngchū duì tā yījiànzhōngqíng, Píng zhíjué jiù zhīdào wǒmen zhī jiān yīdìng yǒu mǒu zhǒng shénmì de yuánfèn. Shì ma, nà nǐ gēn tā dāshànle méiyǒu ne? Dāngrán yǒu, wǒ zhuī de hěn yòngxīn màilì, zuìhòu guāntóu hái shǐ chūle shāshǒujiàn, Gàosu tā wǒ lǎo bà shì bǎi wàn fùwēng. Huā, nà nǐmen yīdìng shì cóngcǐ xìngfú dì shēnghuó zài yīqǐle. Shì shēnghuó zài yīqǐle, tā xiànzài shì wǒ hòumǔ

Trước đây tôi đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên, dựa vào trực giác biết được giữa chúng tôi nhất định có một duyên phận thần bí nào đó.
Vậy sao? thế sau đó bạn bắt chuyện với cô ấy hay không?
Tất nhiên, tôi rất gắng sức theo đuổi nàng, giây phút cuối cùng cũng dùng đến tuyệt chiêu sát thủ, tôi nói với nàng cha tôi là một triệu phú.

Wow, thế hai người nhất định từ đó sống hạnh phúc với nhau.
Là sống chung với nhau, và bây giờ nàng là mẹ kế của tôi. :(    :)

TỪ MỚI
当初 [dāngchū] lúc đầu; hồi đó; khi đó; lúc đó; trước đây; xưa kia。

钟情 [zhōngqíng] chung tình。感情专注(多指爱情)。
一见钟情 vừa gặp đã say mê; tiếng sét ái tình.

搭讪 [dāshàn] bắt chuyện; nói đãi bôi。为了想跟人接近或把尴尬的局面敷衍过去而找话说。也作搭赸、答讪。
用心 [yòngxīn]
1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
学习用心 học hành chăm chỉ
用心听讲 chăm chỉ nghe giảng.
2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
险恶用心 mưu đồ hiểm ác
别有用心 có ý đồ riêng.

卖力气 [màilì·qi] dốc sức; gắng sức; ra sức。
她做事很卖力气。cô ấy làm việc rất gắng sức.

锏 [jiàn] chốt trục xe。
关头 [guāntóu]
bước ngoặt; thời cơ; giây phút。起决定作用的时机或转折点。
紧要关头
giây phút quan trọng
危急关头
bước ngoặt nguy cấp; giây phút nguy cấp.
革命到了严重的关头。
cách mạng đang lâm vào giây phút nghiêm trọng.

后母 [hòumǔ] mẹ kế; kế mẫu; mẹ ghẻ; dì ghẻ。
继母。