Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

11个人 (11 người)


有11个人,10个男和1个女正依附在救护飞机的绳梯上。因为绳梯只承受得10人的重量,所以要有1个人牺牲才能救剩下的10个人。经过很久的争执,谁都不愿意松开手,
那个妇女就很连忙伤心的说:-我是妇女,上帝生我出来帮忙,分担你们的困难,是为了男人幸福而牺牲的人。我将松开手让你们可以继续活着,刚讲完。
10 个男的都很爽的鼓起掌来....


Yǒu 11 gèrén,10 gè nán hé 1 gè nǚ zhèng yīfù zài jiùhù fēijī de shéngtī shàng. Yīnwèi shéngtī zhǐ chéngshòu de 10 rén de zhòngliàng, suǒyǐ yào yǒu 1 gèrén xīshēng cáinéng jiù shèng xià de 10 gèrén. Jīngguò hěnjiǔ de zhēngzhí, shuí dōu bù yuànyì sōng kāi shǒu, Nàgè fùnǚ jiù hěn liánmáng shāngxīn de shuō:-Wǒ shì fùnǚ, shàngdì shēng wǒ chūlái bāngmáng, fēndān nǐmen de kùnnán, shì wèile nánrén xìngfú ér xīshēng de rén. Wǒ jiāng sōng kāi shǒu ràng nǐmen kěyǐ jìxù huózhe, gāng jiǎng wán. 10 Gè nán de dōu hěn shuǎng de gǔ qǐ zhǎng lái....



Có 11 người, 10 đàn ông và 1 đàn bà đang bám trên thang dây của 1 chiếc máy bay cứu hộ. Vì thang dây chỉ chịu được sức nặng của 10 người, nên phải có 1 người phải hy sinh mới có thể cứu được 10 người còn lại. Qua tranh luận hồi lâu, ai cũng không muốn thả tay ra, người phụ nữ liền buồn rầu nói: - Tôi là phụ nữ, thượng đế sinh ra tôi để giúp đỡ, chia sẻ hoạn nạn với các anh, là người hy sinh vì hạnh phúc của đàn ông. Tôi sẽ thả tay ra để các anh được sống, vừa dứt lời. 10 vị đàn ông sung sướng vỗ tay...
-->



TỪ MỚI
依附
[yīfù] dựa vào; phụ thuộc vào; nương tựa。附着。 凌霄花依附在别的树木上。
lăng tiêu sống bám trên thân cây khác.
承受[chéngshòu]
1. tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận。接受;禁受。
这块小薄板承受不住一百斤的重量。
miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.
2. kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)。继承(财产、权利等)。
 

牺牲[xīshēng] hi sinh。
老工人牺牲休息时间为队里赶修脱粒机。
bác thợ già hi sinh giờ nghỉ chữa gấp máy tuốt lúa cho đội.

剩[shèng] thừa lại; còn lại。剩余。
剩饭。 cơm thừa.
剩货。 hàng thừa.
大家都走了,只剩下他一个人。
mọi người đi cả rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ta
争执[zhēngzhí] tranh chấp; giành giật nhau。
争执不下 tranh luận không nhượng bộ.
双方在看法上发生争执。
quan điểm của hai bên đã phát sinh tranh cãi. 

连忙[liánmáng] vội vã; vội vàng。赶快;急忙。 老大娘一上车,乘客就连忙让座。 
bà lão vừa bước lên xe, hành khách vội vã nhường chỗ ngồi.
伤心[shāngxīn] thương tâm; đau lòng。
伤心事 những chuyện đau lòng

分担[fēndān] chia sẻ; gánh vác một phần; chịu một phần。担负一部分。
分担任务 chia sẻ nhiệm vụ
分担责任 chia sẻ trách nhiệm.
分担工作 gánh một phần công việc.
鼓掌[gǔzhǎng] vỗ tay。

当中央首长进入会场时,代表们热烈鼓掌,表示欢迎。
khi thủ tướng tiến vào hội trường toàn thể đại biểu nhiệt liệt vỗ tay hoan nghênh.


 sưu tầm và dịch