Thứ Sáu, 10 tháng 5, 2013

招聘女秘书 (Tuyển nữ thư ký)



一家公司招聘女秘书,请一位心理学家做参谋。
题目是2加2等于几?第一个答等于4;第二个答等于22;第三个答等于4或者等于22。心理学家说:“第一个女子实际但保守;第二个好空想;第三个是最合适的。”然后问总经理怎么定。总经理想了一会说:“还是那个穿紧身衣的好。”


Yījiā gōngsī zhāopìn nǚ mìshū, qǐng yī wèi xīnlǐ xué jiā zuò cānmóu. Tímù shì 2 jiā 2 děngyú jǐ? Dì yī gè dá děngyú 4; dì èr gè dá děngyú 22; dì sān gè dá děngyú 4 huòzhě děngyú 22. Xīnlǐ xué jiā shuō:“Dì yī gè nǚzǐ shíjì dàn bǎoshǒu; dì èr gè hǎo kōngxiǎng; dì sān gè shì zuì héshì de.” Ránhòu wèn zǒng jīnglǐ zěnme dìng. Zǒng jīnglǐ xiǎngle yī huǐ shuō:“Háishì nàgè chuān jǐnshēn yī de hǎo.”

Một công ty tuyển nữ thư ký, mời nhà tâm lý học làm cố vấn. 
Câu hỏi phỏng vấn là: 2 cộng 2 bằng mấy? Cô gái thứ nhất trả lời bằng 4, cô gái thứ 2 trả lời bằng 22, cô thứ 3 trả lời bằng 4 hoặc 22. Nhà tâm lý học nói: “ Cô thứ nhất thực tế nhưng bảo thủ, cô thứ 2 quá ảo tưởng, cô thứ 3 là thích hợp nhất”. Sau đó hỏi tổng giám đốc quyết định thế nào? Tổng giám đốc nghĩ một lát rồi nói: “ Vẫn là cái cô mặc áo bó người kia hay”.


Từ mới

招聘 [zhāopìn] thông báo tuyển dụng; thông báo tuyển người。用公告的方式聘请。

 招聘技术人员。thông báo tuyển dụng nhân viên kỹ thuật.

参谋 [cānmóu] 1. ban tham mưu。

 2. cố vấn; tư vấn; góp ý。

这事该怎么办,你给参谋一下。chuyện này nên làm sao, anh góp ý cho một chút.

3. quân sư; người cố vấn; người góp ý; người tư vấn; tham mưu。指代出主意的人。

 他给你当参谋。anh ấy làm quân sư cho anh.

题目 [tímù]

 1. đề mục; đầu đề。概括诗文或讲演内容的词句。

 2. đề bài。练习或考试时要求解答的问题。

考试题目đề thi


空想 [kōngxiǎng]
 1. nghĩ viển vông; suy nghĩ viển vông; nghĩ vẩn vơ; suy nghĩ vô căn cứ。凭空设想。
不要闭门空想,还是下去调查一下情况吧!
chớ nên đóng cửa suy nghĩ viển vông, hãy đi thăm dò tình hình một tí đi.
 2. không tưởng; thoát ly thực tế; ảo tưởng; cuồng tưởng。不切实际的想法。
 离开了客观现实的想像就成为空想。
thoát khỏi hiện thực khách quan thì trở thành không tưởng.

合适 [héshì]
hợp; thích hợp; vừa; vừa vặn。符合实际情况或客观要求。
 这双鞋你穿着正合适。đôi giày này anh mang rất vừa.
这个字用在这里不合适。từ này dùng ở đây không hợp.


 sưu tầm và dịch