Chủ Nhật, 12 tháng 5, 2013

美梦 (Mộng đẹp)



一男人狂奔到心理诊所内:“医生我好苦啊!请你救救我!”“别慌,你有什么苦处,慢慢告诉我,才能为你解析治疗。”
“我最近每个晚上都会梦到貂禅、杨贵妃、李师师、董小宛。她们都是一丝不挂地裸身围绕在我身边啊!”
“哇塞!都什么时代了,还有这么多的美梦,你还真是艳福不浅啊!”
“什么艳福不浅啊!你可知道,在梦里我竟然也是女的!”


Yī nánrén kuángbēn dào xīnlǐ zhěnsuǒ nèi:“Yīshēng wǒ hǎo kǔ a! Qǐng nǐ jiù jiù wǒ!”
“Bié huāng, nǐ yǒu shé me kǔchu, màn man gàosu wǒ, cáinéng wéi nǐ jiěxī zhìliáo.”
“Wǒ zuìjìn měi gè wǎnshàng dūhuì mèng dào diāo shàn, yáng guìfēi, lishīshī, dǒngxiǎowǎn. Tāmen dōu shì yīsībùguà de luǒshēn wéirào zài wǒ shēnbiān a!”
“Wasāi! Dōu shénme shídài le, hái yǒu zhème duō dì měimèng, nǐ hái zhēnshi yànfú bù qiǎn a!”
“Shénme yànfú bù qiǎn a! Nǐ kě zhīdào, zài mèng lǐ wǒ jìngrán yěshì nǚ de!”



Một người đàn ông chạy cuống cuồng vào phòng khám tâm lý: “Bác sỹ, tôi khổ lắm, xin hãy cứu lấy tôi!”.
“Đừng sợ, anh khổ chỗ nào, từ từ nói với tôi, mới có thể phân tích chữa trị giúp anh được”.
“Gần đây tối nào tôi cũng mơ thấy Điêu Thuyền, Dương Quý Phi, Lý Sư Sư, Đổng Tiểu Uyển, bọn họ đều không mảnh vải che thân vây xung quanh tôi”.
“Woa! Bây giờ là thời đại nào rồi, mà vẫn còn mộng đẹp như vậy, anh thật đúng là có diễm phúc lớn”.
“Diễm phúc lớn gì chứ! Bác sĩ có biết, trong giấc mơ tôi lại là con gái chứ!”

-->
TỪ MỚI
狂奔 [kuángbēn] cuồn cuộn; phi nước đại; băng băng; lao điên cuồng; chạy lồng; chạy như điên。
洪水狂奔而来。 nước lũ cuồn cuộn đổ về.

诊所 [zhěnsuǒ] phòng khám bệnh; phòng khám và chữa bệnh。

苦处 [kǔ·chu] sự đau khổ; nỗi đau。
这些苦处,向谁去 说? những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?

慌 [·huang] hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống。慌张。
惊慌 kinh hoảng; kinh sợ 心慌 bối rối trong lòng
慌手慌脚 tay chân cuống cuồng
沉住气,不要慌。 cứ bình tĩnh, đừng cuống lên.

解析 [jiěxī] phân tích; mổ xẻ; đi sâu phân tích。剖析;深入分析。

治疗 [zhìliáo] trị liệu; điều trị; chữa bệnh。用药物、手术等消除疾病。
长期治疗 điều trị lâu dài
隔离治疗 cách li điều trị
他的病必须住院治疗。 bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.
一丝不挂 [yīsībùguà] trần như nhộng; không mảnh vải che thân

裸体 [luǒtǐ] loã thể; trần truồng; khoả thân; trần như nhộng。光着身子。
裸体画。 tranh khoả thân.
围绕 [wéirǎo]  quay chung quanh; quay quanh。围着转动。

月亮围绕着地球旋转。 mặt trăng quay quanh trái đất.
竟然 [jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。

这样宏伟的建筑,竟然只用十个月的时间就完成了。
công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong. 



艳福 [yànfú]
  1. 1. noun luck in love
    公司最漂亮女孩儿爱上了他,真是艳福不浅呢!

     sưu tầm và dịch