Chủ Nhật, 12 tháng 5, 2013

人和鬼 (Người và ma)



一个小伙子在回家的路上过一个墓场, 忽然他听到从墓场里传来的敲木鱼的声音, 他开始惊慌, 以为有鬼, 他往墓场看才看到一个老人在墓碑上凿刮着什么!
小伙子说:"天啊,你让我以为是鬼!你在这里做什么?"
老人回答:"真胡闹,哪个家伙把我的名字刻错了....."

Rén hé guǐ Yīgè xiǎohuǒzi zài huí jiā de lùshàngguò yīgè mù chǎng, hūrán tā tīng dào cóng mù chǎng lǐ chuán lái de qiāo mùyú de shēngyīn, tā kāishǐ jīnghuāng, yǐwéi yǒu guǐ, tā wǎng mù chǎng kàn cái kàn dào yīgè lǎorén zài mùbēi shàng záo Guāzhe shénme! Xiǎohuǒzi shuō:"Tiān a, nǐ ràng wǒ yǐwéi shì guǐ! Nǐ zài zhèlǐ zuò shénme?" Lǎorén huídá:"Zhēn húnào, nǎge jiāhuo bǎ wǒ de míngzì kè cuòle....."


Ma và người
Một chàng trai trên đường về nhà đi ngang qua 1 nghĩa địa. Bỗng nhiên anh ta nghe tiếng gõ mõ từ trong nghĩa địa vang ra. Anh ta bắt đầu hoảng hốt, tưởng là có ma, nhìn vào nghĩa địa anh ta mới thấy một ông già đang đục cạo cái gì đó trên bia mộ.
Anh bảo: - “Trời! ông làm tôi tưởng là ma chứ!! Ông đang làm gì ở đây vậy?”
Ông già trả lời:- “Thật là ẩu tả, thằng cha nào khắc sai tên ông…”



TỪ MỚI

小伙子[xiǎo·huǒzi] chàng trai。青年男子。
墓地 [mùdì] bãi tha ma; nghĩa địa。埋葬死人的地方;坟地。 


木鱼 [mùyú] mõ


惊慌 [jīnghuāng] hoang mang; lúng túng; lo sợ; sợ hãi。害怕慌张。
惊慌失措。hoang mang không biết làm thế nào
墓碑 [mùbēi] mộ bia;

凿 [záo]
1. đục; cái đục。凿子。
扁凿 đục dẹp
圆凿 đục tròn
 2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
凿井 đào giếng
凿一个窟窿 đào một cái hố
胡闹 [húnào] càn quấy; quấy rối; làm liều; liều lĩnh; ẩu tả。行动没有道理
睡觉去吧,别胡闹了。
他在胡闹些什么? 

家伙 [jiā·huo]
 2. thằng cha; lão (tỏ ý khinh miệt)。指人(轻视或玩笑)。
 你这个家伙真会开玩笑。cái lão này cũng biết đùa lắm.
 3. cái con (chỉ súc vật)。指牲畜。
 这家伙真机灵,见了主人就摇尾巴。
cái con này thật là khôn, vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.


 sưu tầm và dịch