Thứ Năm, 16 tháng 5, 2013

态度 (Thái độ)



三 个 女 人 谈 到 一 个 急 于 结 婚 的 男 人 。
17 岁 的 少 女 : “那 男 人 长 得 是 不 是 很 英 俊 ? ”
25 岁 的 姑 娘 : “那 男 人 每 月 薪 水 多 少 ? ”
35岁 的 处 女 : “那 男 人 现 在 在 什 么 地方 ? ”


Tàidù Sān gè nǚrén tán dào yīgè jíyú jiéhūn de nánrén. 

17 Suì de shàonǚ: “Nà nánrén zhǎng de shì bùshì hěn yīngjùn? ” 
25 Suì de gūniang: “Nà nánrén měi yuè xīnshuǐ duōshǎo? ”
35 Suì de chǔnǚ: “Nà nánrén xiànzài zài shénme dìfāng? ”

Thái độ

3 người phụ nữ bàn đến 1 người đàn ông nóng lòng muốn lấy vợ.
Thiếu nữ 17 tuổi :"Anh ấy có đẹp trai lắm không ?"
Cô gái 25 tuổi : "Lương tháng anh ấy bao nhiêu ?"
Cô gái 35 tuổi : "Bây giờ anh ấy đang ở đâu ?"
-->
TỪ MỚI:
急于 [jíyú] muốn làm ngay; muốn thực hiện gấp; muốn làm liền。想要马上实现。
他急于回厂,准备今天就走。
anh ấy vội về nhà máy, chuẩn bị hôm nay đi.
他急于要走。 
不要急于下结论。 

英俊 [yīngjùn] anh tuấn; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô 。
薪水 [xīn·shui] tiền lương。工资。

处女 [chǔnǚ]
1. thiếu nữ; trinh nữ; gái trinh; xử nữ。没有发生过性行为的女子。
2. lần đầu; đầu tiên; đầu tay; chưa kinh nghiệm; chưa được khai thác。比喻第一次。
处女作(一个作者的第一部作品)。 tác phẩm đầu tay.
处女航。chuyến bay đầu tiên.


 sưu tầm và dịch