Thứ Sáu, 17 tháng 5, 2013

礼物 (Món quà)



"礼物"
有一位母亲想送给她的儿子一份礼物趁他的生日她向女推销员要求:
-我想送给我的儿子一份礼物, 你可以帮我咨询吗?
推销员:
-请您把他描写一点儿!
-他身高大约 1.8 米, 帅哥, 有礼貌的,性情豪爽。
-那么, 最好的礼物就是送给他我的电话号码。。。

"Lǐwù" Yǒuyī wèi mǔqīn xiǎng sòng gěi tā de érzi yī fèn lǐwù chèn tā de shēngrì Tā xiàng nǔtuīxiāo yuán yāoqiú: -Wǒ xiǎng sòng gěi wǒ de érzi yī fèn lǐwù, nǐ kěyǐ bāng wǒ zīxún ma? nǔtuīxiāo yuán: -Qǐng nín bǎ tā miáoxiě yīdiǎn er! -Tā shēngāo dàyuē 1.8 Mǐ, shuàigē, yǒu lǐmào de, xìngqíng háoshuǎng. -Nàme, zuì hǎo de lǐwù jiùshì sòng gěi tā wǒ de diànhuà hàomǎ. . .


"Món quà"
Một bà mẹ muốn tặng một món quà cho cậu con trai của bà ấy nhân ngày sinh nhật.
Bà yêu cầu với cô gái bán hàng:
-Tôi muốn
 tặng một món quà cho cậu con trai của tôi, cô có thể tư vấn giúp tôi không?
Cô gái bán hàng:
-Xin bác hãy mô tả một chút về anh ấy!
-Nó cao khoảng 1.8 m, đẹp trai, lịch sự, hào phóng
-Vậy món quà tốt nhất là bác nên tặng anh ấy số điện thoại của con ạ!


TỪ MỚI
推销 [tuīxiāo] đẩy mạnh tiêu thụ; mở rộng tiêu thụ; chào hàng。。
推销员nhân viên chào hàng; nhân viên bán hàng.
把大量的工业品推销到农村去。
mang nhiều sản phẩm công nghiệp tiêu thụ ở nông thôn.


咨询[zīxún] trưng cầu ý kiến; tư vấn; trưng cầu。
法律咨询 tư vấn pháp luật
 咨询机关 cơ quan tư vấn


描写[miáoxiě]  miêu tả; mô tả。
描写风景。miêu tả phong cảnh.


性情 [xìngqíng] tính tình; tính nết。性格。
性情急躁 tính tình nóng nảy
性情温和 tính tình ôn hoà

豪爽 [háoshuǎng] hào phóng; rộng rãi; phóng khoáng。豪放直爽。
性情豪爽 tính tình hào phóng; tính tình rộng rãi.
豪爽顽皮的小姐 cô bé thẳng thắn bướng bỉnh