Thứ Hai, 20 tháng 5, 2013

手法很快 (Thủ đoạn quá nhanh)



有一位老先生从乡下到都市里拜访当兵的同袍。出发之前,老婆和小孩提醒他:「都市的小偷手法很快、很精明,所以你要小心喔!」
老先生的行李里只有几套衣服和一点旅费,在车上他紧紧抱着行李舍不得放下,终於安全到达目的地。
这时他跑去买两支冰棒解馋,他吃一支,另一支怕被小偷偷走,所以拿在手上藏在背後。
吃完了第一支,准备吃第二支的时候,才发现只剩下冰棒棍,东张西望四下没人,他喃喃自语:
「都已经这样小心了还被偷吃,果然!都市的小偷手法真快!」


Có một ông già ở quê lên thành phố thăm bạn chiến đấu năm xưa. Trước khi đi vợ và con ông nhắc nhở ông: Thủ đoạn kẻ trộm ở thành phố rất nhanh, rất tinh vi, cho nên hết sức phải cẩn thận.
Hành lý ông mang theo là mấy bộ quần áo và một ít lộ phí, trên xe ông cứ ôm chặt hành lý không nỡ đặt xuống, cuối cùng cũng đến nơi an toàn.
Lúc này thì ông đi mua hai cây kem ăn giải khát, ông ăn một cây, còn cây kia sợ bị kẻ trộm lấy mất, cho nên ông cầm trên tay giấu nó sau lưng.
Ăn hết que thứ nhất, khi đưa que thứ hai lên ăn thì thấy chỉ còn lại cây que. Ông ngó trước nhìn sau không thấy người nào, ông tự nói lẩm bẩm :
“Đã cẩn thận như thế mà vẫn bị ăn trộm. Quả thật! Thủ đoạn kẻ trộm ở thành phố quá nhanh!"


Yǒuyī wèi lǎo xiānshēng cóng xiāngxià dào dūshì lǐ bàifǎng dāng bīng de tóng páo. Chūfā zhīqián, lǎopó hé xiǎohái tíxǐng tā:`Dūshì de xiǎotōu shǒufǎ hěn kuài, hěn jīngmíng, suǒyǐ nǐ yào xiǎoxīn ō!' Lǎo xiānshēng de xínglǐ lǐ zhǐyǒu jǐ tào yīfú hé yīdiǎn lǚfèi, zài chē shàng tā jǐn jǐn bàozhe xínglǐ shěbude fàngxià, zhōng yú ānquán dàodá mùdì de. Zhè shí tā pǎo qù mǎi liǎng zhī bīngbàng jiěchán, tā chī yī zhī, lìng yī zhī pà bèi xiǎotōu tōu zǒu, suǒyǐ ná zài shǒu shàng cáng zài bèihòu. Chī wánliǎo dì yī zhī, zhǔnbèi chī dì èr zhī de shíhou, cái fāxiàn zhǐ shèng xià bīngbàng gùn, Dōngzhāngxīwàng sì xià méi rén, tā nán nán zì yǔ: `Dōu yǐjīng zhèyàng xiǎoxīnle hái bèi tōu chī, guǒrán! Dūshì de xiǎotōu shǒufǎ zhēn kuài!'


TỪ MỚI
都市 [dūshì] đô thị; thành phố lớn。大城市。
拜访 [bàifǎng] thăm viếng; thăm hỏi; viếng thăm. 。
日后一定到府上拜访。ngày sau nhất định sẽ đến nhà kính thăm
拜访亲友。thăm hỏi bạn bè thân thích

同胞 [tóngbāo]
1. anh chị em ruột; ruột thịt。同父母所生的。
同胞兄弟 anh em ruột
同胞姐妹 chị em ruột
2. đồng bào。同一个国家或民族的人。
告全国同胞书
đọc thư tuyên bố với đồng bào cả nước; ngỏ lời với đồng bào cả nước.

手法 [shǒufǎ]
1. thủ pháp; bút pháp; phương pháp (tác phẩm văn học, tác phẩm nghệ thuật)。(艺术品或文学作品的)技巧。
2. mánh khoé; thủ đoạn。指待人处世所用的不正当的方法。
两面手法。thủ đoạn hai mặt; con dao hai lưỡi.

提醒 [tíxǐng] nhắc nhở。从旁指点,促使注意。
我要是忘了,请你提醒我。
nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi.
到时候请你提个醒儿。
đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái.

精明 [jīngmíng] thông minh lanh lợi; tháo vát; nhanh trí。机灵总明。
精明强干。thông minh tháo vát.
精明的小伙子。chàng trai thông minh lanh lợi.舍不得 [shě·bu·de] luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。
连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。
đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị.
他从来舍不得乱花一分钱。
từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.

解馋 [jiěchán] đỡ thèm。满足对好食物渴求。

冰棒 [bīngbàng] kem cây。冰棍儿。

东张西望 [dōngzhāngxīwàng] nhìn đông nhìn tây; nhìn xung quanh; quan sát xung quanh。东望,西看。形容到处寻觅、窥探。

喃喃 [nánnán] rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (Tượng thanh)。象声词,连续不断地小声说话的声音。
喃喃自语。lẩm bẩm một mình.