Thứ Năm, 30 tháng 5, 2013

爸爸在上面 (Ba ở bên trên)

有一个小孩在果园里偷苹果,他爬在树上,正想摘一个苹果,突然被管理员看到了,管理员说:“小孩你给我下来,竟然敢偷苹果,你爸爸在哪?我要找他说话。”小孩看了看上面,说:“爸爸有位先生要找你说话。”

Bố đang ở trên
Có một đứa trẻ ăn trộm táo ở trong vườn quả, nó trèo lên cây, đang định hái một quả táo, bỗng bị người quả lý nhìn thấy, người quản lý nói: “Nhóc trèo xuống đây cho chú, lại dám ăn trộm táo à, bố cháu đâu? Chú phải tìm bố cháu nói chuyện.” Đứa trẻ nhìn lên phía trên, nói: “Bố ơi, có một chú muốn gặp bố nói chuyện”.


Bàba zài shàngmiàn Yǒu yīgè xiǎohái zài guǒyuán lǐ tōu píngguǒ, tā pá zài shù shàng, zhèng xiǎng zhāi yīgè píngguǒ, túrán bèi guǎnlǐ yuán kàn dàole, guǎnlǐ yuán shuō:“Xiǎohái nǐ gěi wǒ xiàlái, jìngrán gǎn tōu píngguǒ, nǐ bàba zài nǎ? Wǒ Yào zhǎo tā shuōhuà.” Xiǎohái kànle kàn shàngmiàn, shuō:“Bàba yǒu wèi xiānshēng yào zhǎo nǐ shuōhuà.”

TỪ MỚI
摘 [zhāi] 1. hái; bẻ; ngắt; lấy。
摘梨 hái lê
摘一朵花 ngắt một đoá hoa
摘帽子 bỏ mũ xuống
把灯泡摘下来 tháo bóng đèn xuống.
2. vay; mượn; vay nóng。摘借。
 摘了几个钱救急。
vay nóng một ít tiền để cứu trợ khẩn cấp

竟然 [jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。 真没想到他竟敢当面撒谎。
thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
 都以为他一定不答应,谁知他竟答应了。
cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý


 sưu tâm và dịch
.