Thứ Sáu, 31 tháng 5, 2013

大门锁上了 (Khóa cổng rồi)

丈夫:“亲爱的,你既然这样爱我,为什么我第一次你求婚的时候,你不马上答应呢?” 
妻子:“因为我要看拒绝后,你的反应是怎样啊。”  
丈夫:“哦,可是如果当时我掉头就走,那你怎么办?”  
妻子:“放心,你走不出去的,因为我早把大门锁上了。

Chồng: "Em yêu, em đã yêu anh như thế, tại sao khi cầu hôn em lần đầu, em không đồng ý vậy?"
Vợ: "Bởi vì em muốn xem khi từ chối, phản ứng của anh như thế nào?"
Chồng: "Ồ, nếu lúc đó anh quay đầu bỏ đi, em làm thế nào?"
Vợ: " An tâm, anh đi không ra khỏi đâu, bởi vì em đã khóa cổng từ lâu rồi"


Zhàngfū:“Qīn'ài de, nǐ jìrán zhèyàng ài wǒ, wèishéme wǒ dì yī cì nǐ qiúhūn de shíhou, nǐ bù mǎshàng dāyìng ne?” Qīzi:“Yīnwèi wǒ yào kàn jùjué hòu, nǐ de fǎnyìng shì zěnyàng a.” Zhàngfū:“ Ó, kěshì rúguǒ dāngshí wǒ diàotóu jiù zǒu, nà nǐ zěnme bàn?” Qīzi:“Fàngxīn, nǐ zǒu bù chūqù de, yīnwèi wǒ zǎo bǎ dàmén suǒ shàngle.

TỪ MỚI
既然 [jìrán] đã (liên từ, thường dùng ở đầu nửa câu trước hoặc nửa câu sau, kết hợp với 就、也、还)
既然知道做错了,就应当赶快纠正。
đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.
你既然一定要去,我也不便阻拦。
anh đã nhất định đi thì tôi cũng không tiện ngăn cản.


答应 [dā·ying]
1. đáp lại; trả lời。应声回答。
喊了好几声,也没有人答应。
gọi mấy tiếng mà không có ai trả lời.
2. bằng lòng; đồng ý; ưng thuận。应允;同意。

 他起初不肯,后来答应了。
ban đầu nó không chịu, sau mới đồng ý.

掉头 [diàotóu]
 1. quay đầu; ngoảnh đầu。(人)转回头。
他掉过头去,装作没看见。
anh ấy quay đầu đi, vờ như không nhìn thấy.
 2. quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe (xe, tàu)。(车、船等)转成相反的方向。
 掉头车
quay xe
 胡同太窄,车子掉不了头。
hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được.


 sưu tâm và dịch