Thứ Sáu, 17 tháng 5, 2013

漂亮 (Đẹp)



有一天老婆问老公, 你觉得我漂不漂亮?
老公回答漂亮漂亮,
过了十分钟, 老婆又问老公你说我漂亮是不是怕伤害我啊?
老公竟回答说, 不, 我怕你伤害我.


Yǒu yītiān lǎopó wèn lǎogōng, nǐ juéde wǒ piào bù piàoliang? Lǎogōng huídá piàoliang piàoliang, Guòle shí fēnzhōng, lǎopó yòu wèn lǎogōng nǐ shuō wǒ piàoliang shì bùshì pà shānghài wǒ a? Lǎogōng jìng huídá shuō, bù, wǒ pà nǐ shānghài wǒ.

Một hôm vợ hỏi chồng : " anh thấy em có đẹp không ? "
Chồng trả lời: " Đẹp ! đẹp lắm ! "
10 phút sau , vợ lại chạy ra hỏi chồng : " Anh nói em đẹp, có phải sợ làm tổn thương em không ? "
Chồng lại trả lời : " Không đâu em à , vì anh ........sợ em làm tổn thương anh"

TỪ MỚI
伤害 [shānghài] tổn thương; làm hại; xúc phạm。
睡眠过少, 就会伤害身体。
ngủ quá ít sẽ làm hại cho sức khoẻ.
伤害自尊心。
tổn thương lòng tự trọng.

竟[jìng] lại; mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
真没想到他竟敢当面撒谎。
thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
都以为他一定不答应,谁知他竟答应了。
cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý