Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

红灯 (Đèn đỏ)



马路上的红灯亮着,一个骑自行车的年轻人好像没看见似的过了马路。警察马上走过去拦住了他。“你没有看见红灯亮着吗?
-看见了。
-那你为什么还闯红灯呢?
- 因为我没有看见您


Mǎlù shàng de hóng dēng liàngzhe, yīgè qí zìxíngchē de niánqīng rén hǎoxiàng méi kànjiàn shì deguòle mǎlù. Jǐngchá mǎshàng zǒu guòqù lánzhùle tā. “Nǐ méiyǒu kànjiàn hóng dēng liàngzhe ma? -Kànjiànle. -Nà nǐ wèishéme hái chuǎnghóngdēng ne? - Yīnwèi wǒ méiyǒu kànjiàn nín


Trên đường đèn đỏ đang sáng, một cậu thanh niên đi xe đạp dường như không nhìn thấy bèn vượt qua, cảnh sát liền chặn cậu ta lại:
" Cậu không nhìn thấy đèn đỏ đang sáng à?
- Có chứ.
- Vậy sao vẫn vượt đèn đỏ?
- Vì tôi có nhìn thấy ông đâu.

TỪ MỚI
似的 [shì·de] dường như; tựa như。
 像雪似的那么白。trắng tựa như tuyết.
 他仿佛睡着了似的。dường như anh ấy ngủ rồi.
 他乐得什么似的。anh ấy dường như có gì vui.

拦 [lán]
 1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
 前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
 你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
 他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
闯 [chuǎng] xông; xông xáo; đâm bổ; bổ nhào; xộc。

 sưu tâm và dịch