Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

看病 (Khám bệnh)



有 一同 学 , 因 感冒 去 某 校 医院 看病 。 医生 仔细 给 他 查 了 一 番 , 说 :“ 你 这 是 盲肠 发炎 , 要 马上 住院 治疗 。”“ 医生 , 请 您 再 查 一下 。”
   “ 你 是 医生 还是 我 是 医生 ?”
   “ 您 是 您 是 , 可 我的 盲肠 上 次 感冒 就 切 掉 了 !

kànbìng
yǒu yītóng xué yīn gǎnmào qù mǒu xiào yīyuàn kànbìng yīshēng zǐxì gěi tā chá le yī fān shuō nǐ zhè shì mángcháng fāyán yào yāo mǎshàng zhùyuàn zhìliáo
yīshēng qǐng nín zài chá yīxià
nǐ shì yīshēng háishi wǒ shì yīshēng
nín shì nín shì kě wǒde mángcháng shàng cì gǎnmào jiù qiē diào le

Khám bệnh
Có một học sinh bị cảm đi khám bệnh ở bệnh viện trường nọ,. Bác sĩ kỹ lưỡng kiểm tra cậu bé một hồi, nói: " Bạn bị viêm ruột thừa, cần lập tức nhập viện điều trị".
"Bác sĩ, xin kiểm tra lại lần nữa."
"Bạn là bác sĩ hay tôi là bác sĩ"
" Là bác sĩ, là bác sĩ, nhưng ruột thừa của cháu cắt mất lúc bị cảm lần trước rồi!"


-->
Từ mới:
看病 [kànbìng] khám bệnh;
同学 [tóngxué]
 1. cùng học; học chung。
我们自幼同学。chúng tôi học chung từ bé.
我和他同过三年学。tôi học chung với anh ấy ba năm.
 2. bạn học; đồng môn; bạn cùng lớp。
老同学。bạn học cũ
这位是我的同班同学。người này là bạn cùng lớp của tôi.
 3. học trò; học sinh。称呼学生。

 医院 [yīyuàn] bệnh viện
盲肠 [mángcháng] ruột thừa; ruột dư
割除 [gēchú] cắt đứt; bỏ đi; cắt bỏ。
割除肿瘤 cắt bỏ khối u.

仔细 [zǐxì]
 1. tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng。细心。
他做事很仔细。anh ấy làm việc rất cẩn thận.
 2. cẩn thận; thận trọng。小心;当心。
路很滑,仔细点儿。đường rất trơn, hãy cẩn thận một tý.

住院 [zhùyuàn] nằm viện; vào viện; nằm bệnh viện; nhập viện

治疗 [zhìliáo]

 trị liệu; điều trị; chữa bệnh。
长期治疗 điều trị lâu dài
隔离治疗 cách li điều trị
他的病必须住院治疗。bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.


番 [fān] hồi; lần; phen (lượng từ)。
思考一番 suy nghĩ một hồi
三番五次 năm lần bảy lượt
翻了一番(数量加了一倍)。tăng gấp bội

切 [qiē] bổ; cắt; bửa; xắt。
把瓜切开。bổ dưa; xẻ dưa.
把肉切成肉丝儿。cắt thịt thành từng miếng;


 sưu tầm và dịch