Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

绝妙的提问



某 人 问 医生 :“ 请问 医生 , 我 怎样 才能 活 到 100 岁 ?”
   “ 第一 , 戒 酒 。”“ 我 从 不 喝酒 。”
   “ 第 二 , 戒 色 。”“ 我 一点 不 讨 女人 喜欢 。”
   “ 第 三 , 少 吃 肉 。”“ 我 是 个 素食 者 !”
   “ 那么 您 为什么 想 活 这么 久 呢 ?”

 juémiào de tíwèn
mǒu rén wèn yīshēng qǐngwèn yīshēng wǒ zěnyàng cáinéng huó dào yī bǎi suì
dìyī jiè jiǔ wǒ cóng bù hējiǔ
dì èr jiè sè wǒ yīdiǎn bù tǎo nǚrén xǐhuān
dì sān shǎo chī ròu wǒ shì gè sùshí zhě
nàme nín wèishénme xiǎng huó zhème jiǔ ne



Câu hỏi tuyệt hay
Một người nọ hỏi bác sĩ: "Xin hỏi bác sĩ, tôi làm thế nào mới có thể sống tới 100 tuổi“
“Thứ nhất, cay rượu." " Tôi không bao giờ uống rượu"
"Thứ hai, cấm sắc dục." " Tôi không thích lấy lòng phụ nữ chút nào"
"Thứ ba, bớt ăn thịt" "Tôi là người ăn chay"
"Thế tại sao ông muốn sống lâu như thế?"

  
Từ mới:
绝妙 [juémiào] tuyệt diệu; tuyệt hay; tuyệt vời; tài tình
提问 [tíwèn] hỏi; nêu câu hỏi
戒 [jiè] chừa; cai; bỏ。 戒烟。cai thuốc.
cấm。酒戒。cấm rượu. 杀戒。cấm giết; cấm sát sinh.

讨 [tǎo] làm cho; khiến cho。
讨厌 đáng ghét; chán ghét
讨人喜欢 làm cho người ta thích; lấy lòng người.

素食 [sùshí]
1. thức ăn chay。
2. ăn chay。
 素食者(长期吃素的人)。người ăn chay.