Thứ Năm, 30 tháng 5, 2013

是他行 (Là ông ấy giỏi)

一对夫妇久婚不育,他们检查治疗了很久均未凑效。因此他们非常着急。于是女的受一位朋友的推荐,就去看了一个医生。过了不久,女的怀孕了。喜讯传来,他的丈夫高兴得不得了,对老婆说:“我们终于有孩子了,你真行!”他的老婆听了回答说:“不是我行,是那个医生行!” 

Không phải em giỏi mà là ông ấy giỏi
Một đôi vợ chồng lấy nhau lâu rồi mà chưa có con, họ kiểm tra điều trị lâu rồi đều chưa thấy hiệu quả. Vì thế hai người rất lo lắng. Thế là người vợ được giới thiệu của một người bạn, liền đi khám một vị bác sỹ. Không lâu, người vợ có thai. Người chồng vui mừng vô cùng, nói với vợ: “Chúng ta cuối cùng cũng có con rồi, em thật giỏi!”. Người vợ ông ta nghe xong trả lời: “Không phải là em giỏi, mà là ông bác sỹ đó giỏi”.

Bùshì wǒ xíng shì tā xíng Yī duì fūfù jiǔ hūn bù yù, tāmen jiǎnchá zhìliáole hěnjiǔ jūn wèi còu xiào. Yīncǐ tāmen fēicháng zhāojí. Yúshì nǚ de shòu yī wèi péngyǒu de tuījiàn, jiù qù kànle yīgè yīshēng. Guò liǎo bùjiǔ, nǚ de huáiyùnle. Xǐxùn chuán lái, tā de zhàngfū gāoxìng dé bùdéle, duì lǎopó shuō:“Wǒmen zhōngyú yǒu háizile, nǐ zhēnxíng!” Tā de lǎopó tīngle huídá shuō:“Bùshì wǒ xíng, shì nàgè yīshēng xíng!”

TỪ MỚI

[xíng] tài giỏi; có năng lực。能干。
老王你真行! anh Vương, anh giỏi lắm
能干 [nénggàn] tài giỏi; giỏi giang; giỏi; cừ。有才能,会办事。

育 [yù] sinh đẻ; sinh nở; sinh dục。生育。
节育 hạn chế sinh đẻ
 生儿育女。sinh con đẻ cái
计划生育。sinh đẻ có kế hoạch.

着急 [zháojí] sốt ruột; lo lắng; cuống cuồng。急躁不安。
别着急,有问题商量着解决。
đừng lo lắng, có vấn đề gì thì cùng thương lượng giải quyết.
时间还早,着什么急。
vẫn còn sớm, sốt ruột cái gì.

于是 [yúshì] 连 thế là; ngay sau đó; liền; bèn。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.

推荐 [tuījiàn] tiến cử; giới thiệu。
推荐她去当教师。
tiến cử cô ấy làm giáo viên.
向青年推荐优秀的文学作品。
giới thiệu với thanh niên những tác phẩm văn học ưu tú.

喜讯 [xǐxùn] tin vui; tin mừng。 使人高兴的消息。
不得了[bùdéliǎo]
1. nguy; khủng khiếp; thậm tệ; ghê gớm。表示情况严重。
哎呀,不得了,着火了!
Trời ơi, nguy quá, cháy rồi!
万一出了岔子,那可不得了。
lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.
2. quá; quá sức; cực kỳ; quá chừng; vượt trội; vô cùng; tột bực; cùng cực; cực độ。 表示程度很深。
热得不得了
nóng quá sức
她急得不得了,可又没办法。
cô ta sốt ruột quá nhưng không biết làm sao.