Thứ Bảy, 22 tháng 6, 2013

神经病 Bệnh thần kinh

一个神经病躺在床上唱歌,唱着唱着,翻了个身继续唱,
医生问他:你唱就唱吧,翻身干吗呀?   
神经病说:傻瓜,A面唱完当然唱B面!
Yīgè shénjīngbìng tǎng zài chuángshàng chànggē, chàngzhe chàngzhe, fānle gè shēn jìxù chàng, yīshēng wèn tā: Nǐ chàng jiù chàng ba, fānshēn gànma ya? Shénjīngbìng shuō: Shǎguā,A miàn chàng wán dāngrán chàng B miàn!

Một bệnh nhân thần kinh nằm trên giường hát, hát mãi, rồi trở mình hát tiếp. 
Bác sĩ hỏi anh ta: Anh hát thì cứ hát trở mình làm gì? 
Bệnh nhân thần kinh nói: Ngốc quá, hát hết mặt A đương nhiên hát qua mặt B! :)


TỪ MỚI
翻  [fān]
1. lật; đổ; trở mình。上下或内外交换位置;歪倒;反转。
推翻 lật đổ
翻身 trở mình
车翻了 xe lật rồi

 2. lục lọi; lục; đảo lộn。为了寻找而移动上下物体的位置。
翻箱倒柜  lục lọi rương hòm
从箱子底下翻出来一条旧围巾。
lục trong đáy rương được một cái khăn quàng cổ cũ.
3. lật; phản (cái cũ)。推翻原来的。
翻供 phản cung
翻案 lật lại bản án
 4. vượt qua; leo qua; trèo。爬过;越过。
翻墙而过 trèo qua tường
翻山越岭 trèo đèo vượt núi
5. tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)。(数量)成倍地增加。
翻番 tăng gấp đôi
翻了几倍 tăng gấp mấy lần
6. dịch; phiên dịch。翻译。
把德文翻成中文。
dịch tiếng Đức sang tiếng Hoa.

傻瓜 [shǎguā] đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt。傻子(用于骂人或开玩笑)。