Thứ Hai, 24 tháng 6, 2013

平等 Bình đẳng


男:法律面前人人平等,这句话你一定不反对吧。   
女:当然。   
男:可是我觉得这么久以来你一直高我一等。
女:日后就平等了。


Nam: Mọi người bình đẳng trước pháp luật, em sẽ không phản đối câu này chứ. 
Nữ: Tất nhiên. 
Nam: Nhưng anh thấy bấy lâu nay em luôn cao hơn anh một bậc.
Nữ: Sau này sẽ bình đẳng nhé.

Nán: Fǎlǜ miànqián rén rén píngděng, zhè jù huà nǐ yīdìng bù fǎnduì ba. Nǚ: Dāngrán. Nán: Kěshì wǒ juéde zhème jiǔ yǐlái nǐ yīzhí gāo wǒ yī děng. Nǚ: Rìhòu jiù píngděngle.

TỪ MỚI
人人 [rénrén] người người; mọi người; mỗi người。所有的人;每人。
人人都有一双手,别人能干的活儿我也能干。
mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.
日后 [rìhòu] sau này; mai sau。将来; 后来。