Chủ Nhật, 9 tháng 6, 2013

可怜的男生 Chàng trai đáng thương

月光下,一个女生依偎在一个男生的怀中。
“你现在在想些什么呢?”女生情意绵绵得问。
“我跟你想得一样。”男生回答道
“啪!”一个响亮的耳光。“下流!”女生骂道。


Kělián de nánshēng 
Yuèguāng xià, yīgè nǚshēng yīwēi zài yīgè nánshēng de huái zhōng. “Nǐ xiànzài zài xiǎng xiē shénme ne?” Nǚshēng qíngyì miánmián de wèn. 
“Wǒ gēn nǐ xiǎng dé yīyàng.” Nánshēng huídá dào 
“Pā!” Yīgè xiǎngliàng de ěrguāng. “Xiàliú!” Nǚshēng mà dào.

Chàng trai đáng thương
Dưới ánh trăng, một cô gái ngã vào lòng một chàng trai.
Cô gái hỏi với tình cảm tha thiết: "Anh đang nghĩ những gì thế?"
Chàng trai trả lời: "Anh nghĩ cũng giống như em"
"Chát!" Một cái tát vang vào tai. Cô gái mắng: "Hạ lưu"


TỪ MỚI
依偎
 [yīwēi] dựa sát vào nhau; ngả vào nhau。
孩子依偎在奶奶的怀里。đứa bé ngả vào lòng bà.
情意 [qíngyì] tình ý; tình nghĩa; tình cảm。对人的感情。
情意深厚。tình nghĩa sâu đậm.
情意绵绵。tình cảm gắn bó keo sơn.
情意真切 tình ý chân thành tha thiết
绵绵 [miánmián] kéo dài; liên tục; rả rích。

 啪 [pā] pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)
响亮 [xiǎngliàng] vang dội。 (声音)宏大。
歌声响亮。tiếng hát vang dội.

耳光 [ěrguāng] tát tai; bạt tai; giáng; giáng đòn。用手打在耳朵附近的部位叫打耳光。也说耳光子。
 事实给了敌人一记响亮耳光。
sự thật là đã giáng cho địch một trận nên thân.

 sưu tầm và dịch