Chủ Nhật, 9 tháng 6, 2013

写情书技巧 Kỹ xảo viết thư tình

一个四十多岁的男子,向一个二十多岁的女郎追求了很久以后,写了一封信给她。他在结尾时说:“亲爱的,快拿定主意吧。这样拖下去,会让我耽误你的青春。”

Xiě qíngshū jìqiǎo yīgè sìshí duō suì de nánzǐ, xiàng yīgè èrshí duō suì de nǚláng zhuīqiúle hěnjiǔ yǐhòu, xiěle yī fēng xìn gěi tā. Tā zài jiéwěi shí shuō:“Qīn'ài de, kuài ná dìng zhǔyì ba. Zhèyàng tuō xiàqù, huì ràng wǒ dānwù nǐ de qīngchūn.”

Kỹ xảo viết thư tình

Một người đàn ông hơn bốn mươi tuổi, sau khi đeo đuổi rất lâu một cô nàng hơn hai mươi tuổi, đã viết một bức thư cho cô nàng. Ở cuối thư anh ta viết: " Em yêu, hãy mau quyết định đi! Cứ kéo dài như thế nữa, anh sẽ làm lỡ mất tuổi thanh xuân của em"

TỪ MỚI

女郎 [nǚláng] cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ)。

追求 [zhuīqiú] theo đuổi; đuổi theo; chạy theo
结尾 [jiéwěi] giai đoạn kết thúc; giai đoạn cuối; lời nói cuối; hành động cuối cùng。结束的阶段。
结尾工程。giai đoạn kết thúc công trình.

主意 [zhǔ·yi]
 1. chủ kiến; chủ định。主见。
大家七嘴八舌地一说,他倒拿不定主意了。
kẻ nói qua người nói lại, làm cho anh ấy không có chủ kiến gì.
 2. biện pháp; phương pháp。办法。
出主意 đưa ra biện pháp
这个主意好 phương pháp này rất tốt.
人多主意多。
nhiều người nhiều biện pháp.

耽误 [dān·wu] làm lỡ; để lỡ; trễ; muộn; làm chậm trễ; mất。因拖延或错过时机而误事。
快走吧,别耽误了看电影。
Đi nhanh đi, đừng để lỡ buổi chiếu phim.
手续繁琐,实在耽误时间。
thủ tục rối rắm, mất thời gian.

 sưu tầm và dịch