Thứ Bảy, 8 tháng 6, 2013

高手 Cao thủ

“我丈夫很会赌博。” 
“我先生也是!”
“他第一次买赛马券就赢了,而且是用一千元赢到三十万元。”
“我丈夫更厉害,他才交了一次人寿保险的钱,就马上赢回了三千万元。”

Cao thủ
"Chồng tôi rất giỏi đánh bạc"
"Chồng tôi cũng thế!"
" Lần đầu tiên anh ta mua vé đua ngựa thì đã thắng rồi, chỉ dùng 1000 đồng thắng được 300.000 đồng"
"Chồng tôi còn lợi hại hơn, ông ấy mới giao 1 lần tiền bảo hiểm nhân thọ, thì thu ngay về 30.000.000 đồng"


Gāoshǒu 
“wǒ zhàngfū hěn huì dǔbó.”
“Wǒ xiānshēng yěshì!”
“Tā dì yī cì mǎi sàimǎ quàn jiù yíngle, érqiě shì yòng yīqiān yuán yíng dào sānshí wàn yuán.”
“Wǒ zhàngfū gèng lìhài, tā cái jiāole yīcì rénshòu bǎoxiǎn de qián, jiù mǎshàng yíng huíle sānqiān wàn yuán.”

TỪ MỚI

赌博 [dǔbó] đánh bạc; đánh bài; canh bạc。
 政治赌博 canh bạc chính trị

赛马 [sàimǎ] đua ngựa。
赛马场 trường đua
券 [quàn] phiếu; vé; chứng chỉ。

 sưu tầm và dịch
-->