Thứ Bảy, 15 tháng 6, 2013

疏忽 Bất cẩn

“亲爱的,我刚刚把烟扔了。”   
“祝贺你。亲爱的,亲爱的!这就叫意志的力量”   
“不,这叫疏忽,快帮我在房子着火前把烟找到。”

“Qīn'ài de, wǒ gānggāng bǎ yān rēngle.” 
“Zhùhè nǐ. Qīn'ài de, qīn'ài de! Zhè jiù jiào yìzhì de lìliàng” 
“bù, zhè jiào shūhū, kuài bāng wǒ zài fángzi zháohuǒ qián bǎ yān zhǎodào.”

"Em yêu, anh vừa vứt điếu thuốc." 
"Chúc mừng anh yêu! Đây là gọi là sức mạnh của ý chí"
"Không, đây gọi là bất cẩn, mau giúp anh tìm điếu thuốc trong phòng trước khi bốc cháy."

-->
TỪ MỚI
扔[rēng]
1. ném; đẩy。
扔球。 ném bóng.
扔手榴弹。 ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。这条鱼臭了,把它扔了吧。 vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。 việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.



疏忽[shū·hu] lơ là; qua quýt; sơ ý; sơ suất, bất cẩn。
对不起, 那是我的疏忽!
你不要疏忽你的健康.
我太疏忽了。
不要疏忽学习.
这次事故是由于疏忽所致
他由于疏忽才干了这事.
这项工作不容许有任何疏忽.
这次车祸据说是由于疏忽造成的.
我一直忙于工作,疏忽了对于孩子的教育。


忽略[hūlüè] không chú ý; không lưu ý; sơ hở; chểnh mảng; lơ là; không để ý; sơ xuất; xem nhẹ。没有注意到;疏忽。
只追求数量,忽略了质量。
chỉ chạy theo số lượng, xem nhẹ chất lượng.
忽略要点.

着火 [zháohuǒ]
cháy; bốc cháy; bắt lửa; bén lửa。失火。