Thứ Bảy, 15 tháng 6, 2013

这招管用 Chiêu này hữu dụng

男:嫁给我吧!我爱你!我不能没有你!   
女:不行,我妈妈会不高兴,她说你太没出息。   
男:哦,你如果不答应,我就死在你的面前!说着,他端起了手枪。   

女:请等一下,我去问问妈妈。   
男:嘿嘿,我就知道这招管用。   
女:我妈妈说我已经成年了,可以看这种血腥场面了。

男:……

Nán: Jià gěi wǒ ba! Wǒ ài nǐ! Wǒ bùnéng méiyǒu nǐ! 
Nǚ: Bùxíng, wǒ māmā huì bù gāoxìng, tā shuō nǐ tài méi chūxi. Nán: Ó, nǐ rúguǒ bù dāyìng, wǒ jiù sǐ zài nǐ de miànqián! Shuōzhe, tā duān qǐle shǒuqiāng. 
Nǚ: Qǐng děng yīxià, wǒ qù wèn wèn māmā. 
Nán: Hēihēi, wǒ jiù zhīdào zhè zhāo guǎnyòng. 
Nǚ: Wǒ māmā shuō wǒ yǐjīng chéngniánle, kěyǐ kàn zhè zhǒng xuèxīng chǎngmiànle. 
Nán:……

Nam: Lấy anh đi!  Anh yêu em! Anh không thể sống thiếu em! 
Nữ: Không được, mẹ em sẽ không vui, mẹ nói anh không có tiền đồ.
Nam: Vâng, nếu em không đồng ý, anh sẽ chết trước mặt em! Nói xong, anh chàng lấy ra một khẩu súng lục. 
Nữ: Chờ một phút, em đi hỏi mẹ. 
Nam: Tuyệt vời! mình biết chiêu này hữu dụng. 
Nữ: Mẹ em nói em đã trưởng thành rồi, có thể nhìn thấy cảnh đổ máu này. 
Nam: ......

TỪ MỚI
出息 [chū·xi]
1. tiền đồ; triển vọng; viễn cảnh; khả năng thành công; viễn tượng。
不管做什么工作,只要对人民有贡献,就有出息。
bất cứ làm việc gì hễ có cống hiến cho nhân dân, thì đều có tiền đồ.
懦夫懒汉是没出息的。
kẻ hèn nhát, lười biếng thì không có tiền đồ.
2. tiến bộ; khá lên; tiến triển (học hành, hạnh kiểm)。长进;出落。
这孩子比去年出息多了。
đứa bé này khá hơn năm ngoái nhiều rồi.
那姑娘更出息得漂亮了。
cô nàng đó ngày càng xinh đẹp.
3. thu nhập; thu hoạch; lợi; lợi lộc。收益。
 咱们这儿种稻子比种高粱出息大。
chỗ chúng ta trồng lúa thu hoạch khá hơn nhiều so với trồng cao lương.

端 [duān] bưng; mang; đem。平举着拿。
端饭上菜 mang cơm lên
端出两碗茶来。bưng hai tách trà lên
把问题都端出来讨论。đem vấn đề ra thảo luận

手枪 [shǒuqiāng] súng lục; súng ngắn。

嘿 [hēi]
1. này; ấy; nè (biểu thị sự nhắc nhở, gọi)。表示招呼或提起注意。
嘿,老张,快走吧!này anh Trương, đi mau lên!
嘿!我说的你听见没有? nè, tôi nói gì anh có nghe không đấy?
 2. tuyệt; hay (biểu thị sự đắc ý)。表示得意。
嘿,咱们生产的机器可实在不错呀!
tuyệt, máy móc chúng ta sản xuất quả là khá!
3. ôi; ủa; ô hay; ơ hay (biểu thị kinh ngạc)。表示惊异。
嘿,这是什么话? uả, nói cái gì vậy?

管用 [guǎnyòng] hữu hiệu; hiệu nghiệm; có tác dụng; có kết quả。有效;起作用。
这种药挺管用,吃了就见好。
loại thuốc này rất hữu hiệu, uống vào sẽ thấy đỡ ngay.
学普通话光听不管用,必须常讲多练。
học tiếng phổ thông chỉ nghe không thôi không có kết quả, cần phải thường xuyên nói và luyện nhiều

成年 [chéngnián] thành niên; trưởng thành。
成年人。người đã thành niên.
成年树。cây đã trưởng thành.

血腥 [xuèxīng] tanh mùi máu; đẫm máu。
血腥统治 thống trị đẫm máu 
血腥镇压 đàn áp đẫm máu

场面 [chǎngmiàn] tình cảnh; cảnh (trong trường hợp nhất định)。
热烈的场面。cảnh tưng bừng.