Thứ Hai, 24 tháng 6, 2013

吃晚饭 Ăn cơm tối


男女邂逅。   
男:近日可好。   
女:恩,还行。   
男:要不……我等会请你吃晚饭吧。   
女:不了,改日吧。   
男:那好吧,日后再说。


Bạn nam và bạn nữ gặp nhau.
Nam: Dạo này khỏe chứ.
Nữ: Vâng, khỏe.
Nam: Nếu không thì ...... lát nữa mình mời bạn ăn tối nhé!
Nữ: Không được rồi, hôm khác nhé!
Nam: Thế cũng được, say này hãy tính!

Nánnǚ xièhòu. Nán: Jìnrì kě hǎo. Nǚ: Ēn, hái xíng. Nán: Yào bù……wǒ děng huì qǐng nǐ chī wǎnfàn ba. Nǚ: Bùliǎo, gǎi rì ba. Nán: Nà hǎo ba, rìhòu zàishuō.


TỪ MỚI
邂逅 [xièhòu] gặp gỡ bất ngờ; tình cờ gặp gỡ (bạn cũ lâu ngày mới gặp)。偶然遇见(久别的亲友)。


要不 [yàobù] nếu không; nếu không thì。

日后 [rìhòu] sau này; mai sau。将来; 后来。


再说 [zàishuō]
1. sẽ giải quyết; sẽ bàn。表示留待以后办理或考虑。
 这事先搁一搁,过两天再说。
việc này hãy tạm gác lại, hai ngày nữa sẽ bàn.
2. vả lại; hơn nữa。表示推进一层。
去约他,来不及了,再说他也不一定有工夫。
đi hẹn với anh ta thì không kịp rồi, vả lại anh ta cũng không chắc có thì giờ.