Chủ Nhật, 16 tháng 6, 2013

我也爱你 (Em cũng yêu anh)

昨晚和新交女友去吃饭,吃到一半突然发现忘了带钱包,想了一下实在没办法,只好向女友开口。因为实在是不好意思所以脸红了,说话也吞吞吐吐:“我……”   这时意想不到的事情发生了,她竟然会错意,也涨红了脸,说:“我也爱你……:)

Tối qua đi ăn cơm với bạn gái mới quen, ăn được một nửa đột nhiên phát hiện quên mang ví tiền, nghĩ một hồi quả thực hết cách, đành mở miệng với bạn gái. Bởi vì quá ngại cho nên mặt đỏ lên, nói cũng ấp a ấp úng" "Anh..." . Lúc này sự việc không ngờ xảy ra, cô ấy lại hiểu nhầm ý, mặt cũng đỏ hồng lên, nói: "Em cũng yêu anh..." :)

Zuó wǎn hé xīn jiāo nǚyǒu qù chīfàn, chī dào yībàn túrán fāxiàn wàngle dài qiánbāo, xiǎngle yīxià shízài méi bànfǎ, zhǐhǎo xiàng nǚyǒu kāikǒu. Yīnwèi shízài shì bù hǎoyìsi suǒyǐ liǎnhóngle, shuōhuà yě tūntūntǔtǔ:“Wǒ……” zhè shí yì xiǎngbùdào de shìqíng fāshēngle, tā jìngrán huì cuò yì, yě zhǎng hóngle liǎn, shuō:“Wǒ yě ài nǐ……

TỪ MỚI
实在[shízài] 
1. chân thực; đích thực。真实;不虚假。 
实在的本事。 bản lĩnh đích thực. 
心眼儿实在。 lòng dạ chân thực. 
2. đích xác; quả thực; quả tình。的确。 
实在太好了。 quả thực tốt quá. 
实在不知道。 không biết đích xác; không biết gì cả. 
3. kì thực; thật ra。其实。 
他说他懂了,实在并没懂。
anh ấy nói hiểu rồi, kì thực hoàn toàn không hiểu. 

不好意思 [bùhǎoyì·si]
1. xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngại。害羞。
他被大伙儿笑得不好意思了
nó bị mọi người cười đến mức xấu hổ
不好意思开口 khó mở miệng; ngại miệng

吞吐 [tūntǔ]
1. nuốt vào nhả ra; nhập vào xuất ra。进来和出去。
吞吐量 lượng nhập vào và xuất ra
吞吐港 cảng nhập xuất
北京车站昼夜不停地吞吐着来往的旅客。
trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào.
2. ấp úng。形容说话或行文含混不清。
吞吐其词 ấp a ấp úng; nói năng ấp a ấp úng

意想 [yìxiǎng] ý tưởng; tưởng tượng; nghĩ tới; lường。
意想不到 không lường trước được
比赛结果在意想之中。kết quả trận đấu nằm trong dự đoán.

竟然 [jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
这样宏伟的建筑,竟然只用十个月的时间就完成了。
công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong.

涨[zhǎng] cao; lên cao; tăng (mực nước, vật giá)。(水位)升高;(物价)提高。
水涨船高 nước lên thuyền lên
河水暴涨 nước sông dâng cao.
物价上涨 vật giá lên cao
[zhàng]
1. căng ra; to ra; nở ra; phình ra。
豆子泡涨了 đậu ngâm nở ra rồi.
2. sung huyết。(头部)充血。
头昏脑涨 đầu váng mắt hoa
他的脸涨得通红。mặt anh ấy đỏ gay.
3. vượt quá; dôi ra; dư ra。
钱花涨了(超过收入或预计) chi nhiều hơn thu; tiền tiêu nhiều hơn tiền thu.
把布一量,涨出了半尺
đo vải thấy dư ra nửa thước.

 sưu tầm và dịch