Thứ Sáu, 7 tháng 6, 2013

让我来 Hãy để tôi

树阴下,一对情人在拥抱接吻。一个医生看见了,过去对那男的说:“你真糊涂,施行人工呼吸,应该把她平放在地上才行,走开,让我来,我是医生。”

Ràng wǒ lái 
Shùyīn xià, yī duì qíngrén zài yǒngbào jiēwěn. Yīgè yīshēng kànjiànle, Guòqù duì nà nán de shuō:“Nǐ zhēn hútú, shīxíng réngōng hūxī, yīnggāi Bǎ tā píng fàng zài dìshàng cái xíng, zǒu kāi, ràng wǒ lái, wǒ shì yīshēng. ”

Hãy để tôi
Dưới bóng cây, một đôi tình nhân ôm hôn nhau. Một bác sĩ nhìn thấy, đi qua đó nói với người thanh niên: "Bạn thật không biết sao, làm hô hấp nhân tạo phải để cô ấy nằm bằng trên mặt đất mới được. Tránh ra, hãy để tôi làm, tôi là bác sĩ. "

TỪ MỚI

树阴 [shùyīn] bóng cây
拥抱 [yōngbào] ôm; ôm chằm; ôm nhau
接吻 [jiēwěn] hôn môi。亲嘴。
糊涂 [hú·tu] không rõ; mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ。不明事理;对事物的认识模糊或混乱。
他越解释,我越糊涂。
anh ấy càng giải thích, tôi càng không rõ.
施行 [shīxíng]
1. thi hành; thực hiện。
本条例自公布之日起施行。
bản điều lệ này thi hành kể từ ngày ban hành.
2. tiến hành; làm。
 施行手术。tiến hành ca mổ.

人工 [réngōng]
1. nhân tạo。
人工呼吸。hô hấp nhân tạo.
人工降雨。mưa nhân tạo.
2. nhân lực; nhân công; sức người。人力;人力做的工。
抽水机坏了,暂时用人工车水。
máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.
 3. nhân công (làm trong một ngày)。
修建这个渠道需用很多人工。
sửa con mương này phải dùng rất nhiều nhân công

 sưu tầm và dịch