Chủ Nhật, 9 tháng 6, 2013

婚前检查 Kiểm tra trước hôn nhân

一对恋人去登记结婚。
  工作人员问:“做过婚前检查吗?”
  女青年答:“查过了,他房子、车子都全了。”
  工作人员解释:“我是说去医院。”
  女青年脸红了,小声回答:“查了,是个男孩。”


Hūnqián jiǎnchá 

yī duì liànrén qù dēngjì jiéhūn. 
Gōngzuò rényuán wèn:“Zuòguò hūnqián jiǎnchá ma?” 
Nǚ qīngnián dá:“Cháguòle, tā fángzi, chēzi dōu quánle.” 
Gōngzuò rényuán jiěshì:“Wǒ shì shuō qù yīyuàn.” 
Nǚ qīngnián liǎnhóngle, xiǎoshēng huídá:“Chále, shìgè nánhái.”

Kiểm tra trước hôn nhân
Một cặp tình nhân đi đăng ký kết hôn.
Nhân viên làm việc hỏi: "Đã kiểm tra trước hôn nhân chưa?"
Nữ thanh niên trả lời: "Kiểm tra rồi, anh ta có đầy đủ nhà, xe."
Nhân viên làm việc giải thích: "Tôi nói là đi bệnh viện ấy."
Nữ thanh niên đỏ mặt và trả lời thì thầm: " Đã kiểm tra, là một bé trai"

 sưu tầm và dịch