Thứ Sáu, 14 tháng 6, 2013

练习 Luyện tập

“你跪在我面前做什么?你以前也在别的女人面前跪过,现在还要来骗我吗?”   “亲爱的,我是为了你,才在别的女人面前反复练习的呀。”

“Nǐ guì zài wǒ miànqián zuò shénme? Nǐ yǐqián yě zài bié de nǚrén miànqián guìguò, xiànzài hái yào lái piàn wǒ ma?” “Qīn'ài de, wǒ shì wèile nǐ, cái zài bié de nǚrén miànqián fǎnfù liànxí de ya.”

"Anh quỳ trước mặt em để làm gì?" Lúc trước anh cũng quỳ trước mặt người con gái khác, bây giờ lại muốn lừa em sao?"
"Em yêu, anh là vì em mới luyện tập nhiều lần trước mặt người con gái khác đấy"


TỪ MỚI


反复 [fǎnfù] 
1.nhiều lần; lặp đi lặp lại; trở đi trở lại; hết lần này đến lần khác。一遍又一遍;多次重复。
反复思考  suy đi nghĩ lại
反复实践 thực tiễn lặp đi lặp lại
 

2.lật lọng; thất thường; tráo trở; hay thay đổi。颠过来倒过去;翻悔。
反复无常 thay đổi thất thường
说一是一,说二是二,决不反复。nói một là một, hai là hai, quyết không thay đổi.
3. lặp đi lặp lại; trùng lặp。重复的情况。
斗争往往会有反复。
đấu tranh luôn luôn có sự lặp đi lặp lại.

练习 [liànxí]
 1. luyện tập; ôn tập。反复学习,以求熟练。
练习心算。tập tính nhẩm.
练习写文章。tập viết văn.
 2. bài tập; tập。为巩固学习效果而安排的作业等。
练习题。đề bài tập.
 练习本。vở bài tập.
做练习。làm bài tập.
交练习。nộp bài tập.