Thứ Bảy, 22 tháng 6, 2013

失眠 Mất ngủ

一个拳击运动员对医生说:我失眠了有什么办法能治?   
医生:你在睡前数数从1数到99就行了。   运动员:这办法我试过,但每当数到9我就会从床上跳起来。


Yīgè quánjí yùndòngyuán duì yīshēng shuō: Wǒ shīmiánle yǒu shé me bànfǎ néng zhì? Yīshēng: Nǐ zài shuì qián shù shù cóng 1 shù dào 99 jiùxíngle. Yùndòngyuán: Zhè bànfǎ wǒ shìguò, dàn měi dāng shù dào 9 wǒ jiù huì cóng chuángshàng tiào qǐlái.

Một võ sĩ quyền Anh nói với bác sĩ: Tôi bị mất ngủ có cách nào để chữa trị?
Bác sĩ: Trước khi đi ngủ đếm từ 1 đến 99.
Vận động viên:
Tôi đã thử qua cách này, nhưng mỗi lần đếm đến 9 ([jiǔ] rượu) thì tôi muốn nhảy ra khỏi giường.
-->

TỪ MỚI
拳击 [quánjī] quyền anh; đánh bốc。

失眠 [shīmián] mất ngủ。夜间睡不着或醒后不能再入睡。
  [shǔ]
1. đếm。查点(数目); 逐个说出(数目)。
 数数目。đếm con số.
你去数数咱们今天种了多少棵树。
anh đi đếm xem, hôm nay chúng ta trồng được bao nhiêu cây.
从十五数到三十。
từ 15 đếm đến 30.
2. tính ra thì thấy trội hơn; kể ra thì thấy trội hơn。计算(比较)起来最突出。
数一数二。hạng nhất hạng nhì.
全班数他的功课好。kể ra thì trong toàn lớp thì bài anh ấy trội hơn cả.

跳 [tiào]
1. nhảy。腿上用力,使身体突然离开所在的地方。
 跳高 nhảy cao
跳远 nhảy xa
连蹦带跳 nhảy múa
跳过一条沟 nhảy qua cái rãnh
高兴得直跳 vui mừng nhảy múa
 2. nảy。物体由于弹性作用突然向上移动。
新皮球跳得高。quả bóng da mới nảy rất cao.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét