Thứ Sáu, 21 tháng 6, 2013

乞丐 Ăn mày


某妇在公园里感觉累了,便仰卧在一张长椅上松驰一下。一乞丐过来要非礼她,妇大怒,乞丐也不乐意:你既然不愿意,躺在我床上干嘛?
Mǒu fù zài gōngyuán lǐ gǎnjué lèile, biàn yǎngwò zài yī zhāng cháng yǐ shàng sōng chí yīxià. Yī qǐgài guòlái yào fēilǐ tā, fù dà nù, qǐgài yě bù lèyì: Nǐ jìrán bù yuànyì, tǎng zài wǒ chuángshàng gàn ma?

Một người phụ nữ 
trong công viên cảm thấy mệt mỏi , bèn nằm ngã lưng thư giãn trên một băng ghế dài. Một người ăn xin qua đó muốn vô lễ với cô ấy. Cô ta tức giận, người ăn xin cũng không hài lòng: Cô đã không bằng lòng, nằm ​​trên giường của tôi đang làm gì? :)

TỪ MỚI
乞丐 [qǐgài] ăn xin; ăn mày; hành khất


非礼 [fēilǐ] vô lễ; không lễ phép; bất lịch sự; khiếm nhã。不合礼节;不礼貌。
非礼举动 hành động vô lễ
怎么能对长辈如此非礼 .
如果有旅客对你非礼, 你会怎么办?
如果他下次对我非礼, 我要狠狠教训他.

今天她举止非常有礼



乐意 [lèyì]
 1. cam tâm tình nguyện; vui lòng; tự nguyện。甘心愿意。
这件事只要你乐意办,保险办得好。
chuyện này chỉ có bạn vui lòng làm, bảo đảm sẽ làm rất tốt.
2. hài lòng; vui sướng; bằng lòng; vừa ý。满意;高兴。
你的话说得太生硬,他听了有些不乐意。
anh nói mạnh quá, cậu ta nghe xong tỏ vẻ không hài lòng.