Thứ Năm, 20 tháng 6, 2013

外遇 Ngoại tình

甲妇:“如果你的老公有外遇,你会怎么样?”   
乙妇:“我会睁一只眼,闭一只眼!”   

甲妇:“喔?!你这么大方!”   
乙妇:“不,我是要用枪瞄准他。


Jiǎ fù:“Rúguǒ nǐ de lǎogōng yǒu wàiyù, nǐ huì zěnme yàng?” Yǐ fù:“Wǒ huì zhēng yī zhī yǎn, bì yī zhī yǎn!” Jiǎ fù:“Ō?! Nǐ zhème dàfāng!” Yǐ fù:“ Bù, wǒ shì yào yòng qiāng miáozhǔn tā.


Bà A: "Nếu chồng bạn ngoại tình, bạn sẽ thế nào?"
Bà B: "Tôi sẽ mở một mắt, nhắm một mắt!" 

Bà A: "! "Ồ?!Bạn rất độ lượng"
Bà B: "Không, Tôi sẽ phải dùng súng ngắm vào ông ta.

-->

TỪ MỚI

外遇 [wàiyù] ngoại tình。丈夫或妻子在外面的不正当的男女关系。

大方 [dà·fang]
1. rộng rãi; phóng khoáng; hào phóng; độ lượng; nghĩa hiệp。
出手大方。ra tay nghĩa hiệp.
他很大方,不会计较这几个钱。
anh ấy rất rộng rãi, không tính toán chi li đâu.
 2. tự nhiên; thanh thản; đứng đắn (cử chỉ, lời nói)。(言谈、举止)自然;不拘束。
举止大方。cử chỉ tự nhiên.
可以大大方方的,用不着拘束。
có thể tự nhiên thoải mái, không nên e dè.
3. trang nhã; nhã; nền nã。(式样、颜色等)不俗气。
陈设大方。bày biện trang nhã
这种布的颜色和花样看着很大方。
loại vải này màu sắc và kiểu hoa rất trang nhã.

瞄准 [miáozhǔn] ngắm trúng; ngắm đúng。
把枪口瞄准侵略者。
ngắm súng đúng quân xâm lược.