Thứ Bảy, 22 tháng 6, 2013

一定成功 Nhất định thành công


某病人焦虑的问医师:这种病手术后的存活率有多少?医师答道:百分之五十!   病人紧张的追问:那你有把握吗? 医师信心十足的说:没问题,这次一定成功!因为前面已经死去四十九个!
Mǒu bìngrén jiāolǜ de wèn yīshī: Zhè zhǒng bìng shǒushù hòu de cúnhuó lǜ yǒu duōshǎo? Yīshī dá dào: Bǎi fēn zhī wǔshí! Bìngrén jǐnzhāng de zhuīwèn: Nà nǐ yǒu bǎwò ma? Yīshī xìnxīn shízú de shuō: Méi wèntí, zhè cì yīdìng chénggōng! Yīnwèi qiánmiàn yǐjīng sǐqù sìshíjiǔ gè!

Một bệnh nhân lo lắng hỏi bác sĩ: Bệnh này tỉ lệ sinh tồn sau khí phẫu thuật là bao nhiêu? Bác sĩ trả lời: năm mươi phần trăm! Bệnh nhân căng thẳng vặn hỏi: Thế bác sĩ có chắc chắn không? Bác sĩ vô cùng tự tin cho biết: Không có vấn đề, lần này nhất định thành công! Bởi vì trước đó đã chết mất bốn mươi chín người!
-->



TỪ MỚI
焦虑 [jiāolǜ] lo nghĩ; lo âu; lo lắng。着急忧虑。

把握 [bǎwò]
1. cầm; nắm。握;拿。
战士把握着武器
chiến sĩ cầm chắc tay súng
 2. nắm bắt; nắm (vật trừu tượng) 。抓住(抽象的东西)。
透过现象,把握本质。
thông qua hiện tượng mà nắm lấy bản chất.
把握时机
nắm lấy thời cơ
3. chắc ăn; chắc chắn; ăn chắc; chắc chắn thành công (thường dùng sau 有hoặc没) 成功的可靠性。
没有把握
không chắc chắn
不打无把握之仗
không đánh những trận không ăn chắc

信心 [xìnxīn]
lòng tin; tin tưởng; tự tin。相信自己的愿望或预料一定能够实现的心理。
满怀信心。đầy tự tin
树立信心。xây dựng lòng tin
要有信心而不要说大话
cần phải tự tin nhưng không được khoác lác