Thứ Sáu, 14 tháng 6, 2013

换位子 Đổi chổ

有对夫妻结婚多年,丈夫总是忘记一些特别的日子,结婚三十五周年那天,妻子向她先生暗示:“老伴,你知不知道,我们坐在这两张椅子上已经整整三十五年了?”   丈夫放下报纸,望着老婆说:“你是不是想跟我换位子?” :)

Yǒu duì fūqī jiéhūn duōnián, zhàngfū zǒng shì wàngjì yīxiē tèbié de rìzi, jiéhūn sānshíwǔ zhōunián nèitiān, qīzi xiàng tā xiānshēng ànshì:“Lǎobàn, nǐ zhī bù zhīdào, wǒmen zuò zài zhè liǎng zhāng yǐzi shàng yǐjīng zhěngzhěng sānshíwǔ nián Le?” Zhàngfū fàngxià bàozhǐ, wàngzhe lǎopó shuō:“Nǐ shì bùshì xiǎng gēn wǒ huàn wèi zi?”

Có một đôi vợ chồng lấy nhau đã lâu, người chồng luôn luôn quên những ngày đặc biệt. Bữa đó là ngày kỷ niệm ba mươi lăm ngày cưới, vợ gợi ý cho chồng: "Ông à, ông biết không, chúng ta đã ngồi trên hai cái ghế này đã tròn ba mươi lăm năm rồi đó? Người chồng đặt tờ báo xuống, nhìn vợ nói: "Có phải bà muốn đổi chổ ngồi với tôi không "? :)


TỪ MỚI

总是 [zǒngshì] luôn luôn; lúc nào cũng; bao giờ cũng

周年 [zhōunián] đầy năm; một năm tròn。满一年。
周年纪念 kỉ niệm tròn một năm
建国三十周年。ba mươi năm thành lập nước.

暗示 [ànshì] ám thị; ra hiệu ngầm; gợi ý; nói bóng gió。
他用眼睛暗示我,让我走去
anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác

老伴 [lǎobàn] bạn già (bà, ông)。位子 [wèi·zi] chỗ; chỗ ngồi。座位