Chủ Nhật, 23 tháng 6, 2013

药方 Đơn thuốc

医生:“怎么找不到我的笔了呢?我想给你开药方。”  
病人小声地提醒到:“医生,您不是把它放在我的胳肢窝里了吗?”

Yīshēng:“Zěnme zhǎo bù dào wǒ de bǐle ne? Wǒ xiǎng gěi nǐ kāi yàofāng.” Bìngrén xiǎoshēng de tíxǐng dào:“Yīshēng, nín bùshì bǎ tā fàng zài wǒ de gā zhī wō li le ma?”

Bác sĩ: "Sao tìm không được cây bút của tôi nhỉ? Tôi muốn kê đơn thuốc cho bạn" 
Bệnh nhân thì thầm nhắc nhở: "Bác sĩ chẳng phải đặt nó vào nách của tôi rồi sao?"


TỪ MỚI
胳 [gā] nách。(胳肢窝)同'夹肢窝'。

提醒[tíxǐng]
 nhắc nhở。从旁指点,促使注意。
我要是忘了,请你提醒我。
nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi.
到时候请你提个醒儿。
đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái.