Thứ Tư, 12 tháng 6, 2013

东成西就 Đông thành tây tựu

某家有一女,同时有两家人前来求亲。
东家郎样子很丑,但家里很富有;西家郎样子很美,但却很贫穷。
父母问女儿愿嫁哪一家?她说:
“我还拿不定主意。最好是在东家吃,在西家住。”


Dōng chéng xi jiù Mǒu jiā yǒuyī nǚ, tóngshí yǒu liǎng jiārén qián lái qiúqīn. Dōngjia láng yàngzi hěn chǒu, dàn jiālǐ hěn fùyǒu; xi jiā láng yàngzi hěn měi, dàn què hěn pín Qióng. Fùmǔ wèn nǚ'ér yuàn jià nǎ yījiā? Tā shuō: “Wǒ hái ná bùdìng zhǔyì. Zuì hǎo shì zài dōngjia chī, zài xi jiāzhù.”

Đông thành tây tựu
Nhà nọ có một cô con gái, cùng lúc có hai nhà đến cầu hôn.
Chàng trai nhà bên đông rất xấu, nhưng nhà rất giàu; Chàng trai nhà bên tây rất đẹp trai, nhưng rất nghèo.
Cha mẹ hỏi cô gái muốn gả nhà nào? Cô nói: "Con vẫn chưa quyết định được. Hay nhất là ăn ở nhà đông, ngụ ở nhà tây.


TỪ MỚI
[láng] chàng; anh; chị (tên gọi một loại người nào đó)。
方牛郎。 người chăn trâu.
女郎。 nữ lang (cô gái).



贫穷[pínqióng] bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ。
贫穷的人们 những người cùng khổ
过着极贫穷的生活。 Sống cuộc đời nghèo khổ.
战胜贫穷 chiến thắng nghèo khổ
富有[fùyǒu]  giàu có; nhiều của cải。
富有的商人。 thương nhân giàu có 


[jià]  lấy chồng; xuất giá。女子结婚(跟'娶'相对)。 

出嫁。 xuất giá.
嫁人。 lấy chồng.
嫁女儿。 gả chồng cho con gái; gả con. 


 sưu tầm và dịch