Thứ Tư, 26 tháng 6, 2013

财政大权 Quyền tài chính


“你的妻子很漂亮!”同事说。   
“当然,她是我们校的校花!”我很自豪。
“那她为什么会嫁给你?!”同事很吃惊。
“因为求婚时,别人都说:‘我爱你,我愿意把一颗心全部留给你’、‘我爱你到天长地久!’……”   
“那你?”   
“我只是告诉她:‘亲爱的,婚后财政大权你掌!’”我很自豪。;)


“Nǐ de qīzi hěn piàoliang!” Tóngshì shuō. “Dāngrán, tā shì wǒmen xiào de xiàohuā!” Wǒ hěn zìháo. “Nà tā wèishéme huì jià gěi nǐ?!” Tóngshì hěn chījīng. “Yīnwèi qiúhūn shí, biérén dōu shuō:'Wǒ ài nǐ, wǒ yuànyì bǎ yī kē xīn quánbù liú gěi nǐ','wǒ ài nǐ dào tiānchángdìjiǔ!'……” “Nà nǐ?” “Wǒ zhǐshì gàosu tā:'Qīn'ài De, hūn hòu cáizhèng dàquán nǐ zhǎng!'” Wǒ hěn zìháo.


Đồng nghiệp nói: "Vợ của cậu rất đẹp!" 
 "Tất nhiên, cô ấy là hoa khôi của trường chúng tôi!" Tôi rất tự hào.
Đồng nghiệp ngạc nhiên. "Thế tại sao cô ấy lấy cậu nhỉ?" 
"Bởi vì lúc cầu hôn, những người khác nói:" Anh  yêu em, anh sẵn sàng để lại cả trái tim cho em, "Anh yêu em mãi mãi" ......
 "Thế còn cậu" 
Mình chỉ nói với cô ấy: "Em yêu, sau khi kết hôn thì em nắm quyền tài chính". Tôi rất tự hào.

TỪ MỚI

自豪[zìháo] tự hào。

财政[cáizhèng] tài chính (hoạt động quản lý thu chi tiền của vật chất của quốc gia)

大权[dàquán] quyền hành; quyền bính; quyền thế; quyền lực。处理重大事情的权力,多指政权。