Thứ Năm, 20 tháng 6, 2013

密码错误 Sai mật khẩu

妻子在门外:开门。   
丈夫正在连网于是回答道:请输入登录名。 
妻子说道:是我。   
丈夫又说:请输入您的密码。   
这时妻子很气愤地喊道:快开门!   
丈夫却不紧不慢地回应说:密码错误!登录失败,请再输入一次。

Qīzi zài mén wài: Kāimén. Zhàngfū zhèngzài lián wǎng yúshì huídá dào: Qǐng shūrù dēnglù míng. Qīzi shuōdao: Shì wǒ. Zhàngfū yòu shuō: Qǐng shūrù nín de mìmǎ. Zhè shí qīzi hěn qìfèn dì hǎn dào: Kuài kāimén! Zhàngfū què bù jǐn bù màn de huíyīng shuō: Mìmǎ cuòwù! Dēnglù shībài, qǐng zài shūrù yīcì.
Vợ ở ngoài cửa: Mở cửa. 
Người chồng đang vào mạng liền trả lời: Xin nhập tên đăng nhập. 
Vợ nói: Là tôi.
Chồng lại nói: Xin nhập mật khẩu của bạn. 

Lúc này vợ giận dữ hét lên: Mau mở cửa !
Chồng lại thong thả trả lời: Sai mật khẩu! Đăng nhập thất bại, xin vui lòng nhập lại.


-->
TỪ VỰNG

输入[shūrù]
1. chuyển nhập (từ ngoài vào trong)。
2. nhập khẩu; nhập cảng。
3. truyền vào (năng lượng, tín hiệu)。

登录 [dēnglù] đăng ký; ghi tên; ghi danh。登记。 
登录在案 có trong hồ sơ đăng ký

气愤[qìfèn] tức giận; căm giận; bực tức; căm phẫn。生气;愤恨。 他听了这种不三不四的话非常气愤。 
anh ấy nghe mấy câu nói chẳng ra gì này vô cùng căm phẫn.

于是[yúshì] thế là; ngay sau đó; liền; bèn。
大家一鼓励,我于是恢复了信心。
mọi người mới khuyến khích, tôi liền khôi phục lại lòng tin.

喊[hǎn] 
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。 喊口号 hô khẩu hiệu 
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。 
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng. 
喊救命 kêu cứu 
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。 
论辈分他要喊我姨妈。 
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì
回应 [huíyìng] trả lời; đáp ứng。回答;答应。 叫了半天,也没见有人回应。 
gọi hồi lâu, vẫn không thấy ai trả lời.