Chủ Nhật, 30 tháng 6, 2013

我也是一样 Tôi cũng thế


躺在手术台上的患者,看到手术前的各种准备,心里觉得非常不安,就说:“大夫,对不起,这是我初次动手术,所以非常紧张。”   大夫拍拍他的肩膀,安慰道:“我也是一样。”
Tǎng zài shǒushù tái shàng de huànzhě, kàn dào shǒushù qián de gè zhǒng zhǔnbèi, xīnlǐ juéde fēicháng bù'ān, jiù shuō:“Dàfū, duìbùqǐ, zhè shì wǒ chūcì dòng shǒushù, suǒyǐ fēicháng jǐnzhāng.” Dàfū pāi pāi tā de jiānbǎng, ānwèi Dào:“Wǒ yěshì yīyàng.”

Bệnh nhân nằm trên bàn mổ, nhìn thấy các chuẩn bị trước khi mổ, trong lòng cảm thấy vô cùng bất an liền nói: "Xin lỗi bác sĩ, đây là lần đầu tiên tôi phẫu thuật, cho nên rất căng thẳng". Bác sĩ vỗ vai anh ta, an ủi: "Tôi cũng thế" :)

-->

TỪ MỚI
患者 [huànzhě] người bị bệnh; người mắc bệnh。肺结核患者 người bị bệnh lao phổi
各种 [gèzhǒng] các loại; mọi; đủ loại。多种。
各种领域。 mọi lĩnh vực

紧张[jǐnzhāng]
1. hồi hộp。
第一次登台,免不了有些紧张。
lần đầu tiên lên sân khấu, không tránh khỏi có chút hồi hộp.
2. khẩn trương; căng thẳng。激烈或紧迫,使人精神紧张。 
紧张的劳动。
lao động khẩn trương.
紧张动人的情节。
tình tiết căng thẳng rung động lòng người.
球赛已经进入紧张阶段。
trận đấu đã bước vào giai đoạn căng thẳng.
工作紧张。
công tác căng thẳng.
肩膀[jiānbǎng] vai; bả vai; bờ vai

安慰[ānwèi]
1. thoải mái; dễ chịu; an nhàn。心情安适。
2. an ủi; xoa dịu; dỗ dành。使人心情安适。