Chủ Nhật, 23 tháng 6, 2013

安眠药 Thuốc an thần

医生:喂!快醒醒!   
病人:什么事?   
医生:时间到了,该服安眠药了。   
病人:啊,我差点忘了!


Yīshēng: Wèi! Kuài xǐng xǐng! Bìngrén: Shénme shì? Yīshēng: Shíjiān dàole, gāi fú ānmiányàole. Bìngrén: A, wǒ chàdiǎn wàngle!

Bác sĩ: Này! mau tỉnh dậy!
Bệnh nhân: Chuyện gì?
Bác sĩ: Tới giờ rồi, phải uống thuốc ngủ an thần.
Bệnh nhân:  À! Suýt nữa tôi quên!

TỪ MỚI
喂 [wèi]
1. này; a lô (thán từ, tiếng gọi làm người ta phải chú ý)。 叹词,招呼的声音。
喂,你上哪儿去?
này, cậu đi đâu đấy?
 喂,你的围巾掉了。
này, khăn quàng của anh rơi rồi.

安眠 [ānmián] ngủ yên; an giấc。
差点儿 [chàdiǎnr]
1. hơi kém; hơi dở; hơi tệ; kém một chút; dở; kém (chất lượng)。(质量)稍次。
这种笔比那种笔差点儿。
loại bút này dở hơn loại bút kia một chút.
2. tiếc là; suýt tý nữa; may mà. (Phó từ, biểu thị một sự việc nào đó gần được thực hiện hoặc miễn cưỡng thực hiện. Nếu là sự việc mà người khác không mong muốn thì nói'差点儿'hoặc '差点儿没'đều có nghĩa là sự việc 'suýt chút nữa thì xảy ra' tức là gần tới mức xảy ra nhưng không xảy ra, như '差点儿摔倒了'và'差点儿没摔倒了'đều là 'suýt ngã ' tức là gần tới mức ngã nhưng không ngã. Còn nếu là sự việc người nói mong muốn thì '差点儿'là 'tiếc rằng việc ấy đã không xảy ra', '差 点儿没'là 'mừng rằng nó rốt cuộc đã thực hiện được'ví dụ: '差点儿赶上了'là 'suýt nữa đuổi kịp' tức là đã không kịp, còn ' 差点儿没赶上'là 'suýt nữa thì không đuổi kịp' tức là vừa vặn đuổi kịp)