Chủ Nhật, 30 tháng 6, 2013

好消息 Tin vui

儿子:爸爸,告诉您一个好消息。   
爸爸:什么好消息?   
儿子:您不是答应过我,如果这次考试能及格的话,奖励我100块钱吗?   
爸爸:嗯,有这么回事儿。   
儿子:这100块钱我给您省下啦!

Érzi: Bàba, gàosu nín yīgè hǎo xiāoxi. Bàba: Shénme hǎo xiāoxi? Érzi: Nín bùshì dāyìngguò wǒ, rúguǒ zhè cì kǎoshì néng jígé dehuà, jiǎnglì wǒ 100 kuài qián ma? Bàba: Ń, yǒu zhème huí shì er. Érzi: Zhè 100 kuài qián wǒ gěi nín shěng xià la!

Con trai: Ba ba, báo cho ba một tin vui.
Cha: Tin vui gì?
Con: Ba chẳng phải hứa với con, nếu con thi đậu cuộc thi lần này sẽ thưởng con 100 đồng đấy ư?

Cha: Có chuyện này sao?
Con: Con tiết kiệm 100 đồng cho ba rồi! :)


TỪ MỚI
答应 [dā·ying]  

1. đáp lại; trả lời。应声回答。 喊了好几声,也没有人答应。 
gọi mấy tiếng mà không có ai trả lời.
2. bằng lòng; đồng ý; ưng thuận。应允;同意。
他起初不肯,后来答应了。
ban đầu nó không chịu, sau mới đồng ý.

考试[kǎoshì] thi; kiểm tra; sát hạch。
及格[jígé] đạt tiêu chuẩn; hợp cách; hợp thức; hợp lệ; đạt yêu cầu; đạt chất lượng
奖励[jiǎnglì] khen thưởng; khuyến khích; khuyến thưởng。给予荣誉或财物来鼓励。
物质奖励。 khen thưởng vật chất.  
奖励先进生产者。 khen thưởng những người lao động tiên tiến.

省 [shěng]
1. tiết kiệm。俭省;节约(跟'费'相对)。
省钱。tiết kiệm tiền.
省吃俭用。tiết kiệm ăn tiêu.
2. bỏ bớt; giảm bớt。免掉;减去。
省一道工序。
giảm bớt một khâu.
这两个字不能省。
không thể bỏ hai chữ này được.
3. tỉnh lược; giản lược (từ ngữ)。(词语等)减去一部分后所剩下的。
'佛'是'佛陀'之省。
'Phật' là cách gọi tắt của 'Phật Đà'.