Chủ Nhật, 30 tháng 6, 2013

画画 Vẽ tranh

湖边,一个画家正在画画,身后来了一对夫妻。他们看了一会,最后丈夫以无可辩驳的口吻对妻子说:“看见了吧,亲爱的,不买相机,该有多痛苦啊!”

Hú biān, yīgè huàjiā zhèngzài huà huà, shēnhòu láile yī duì fūqī. Tāmen kànle yī huǐ, zuìhòu zhàngfū yǐ wú kě biànbó de kǒuwěn duì qīzi shuō:“Kànjiànle ba, qīn'ài de, bú mǎi xiàngjī, gāi yǒu duō tòngkǔ a!”

Bên hồ, một họa sĩ đang vẽ tranh, một cặp vợ chồng đi đến phía sau. Họ nhìn một lúc, cuối cùng người chồng nói với vợ với giọng không thể cãi: "Nhìn thấy chưa em yêu! không mua máy ảnh thì cực khổ biết mấy!"
TỪ MỚI:
辩驳 [biànbó] bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại。
无可辩驳的铁证。chứng cớ rành rành không thể cãi được

口吻 [kǒuwěn]
1. mõm; miệng; hàm (cá, chó...); họng (súng)。某些动物(如鱼, 狗等)头部向前突出的部 分, 包括嘴,鼻子等。
2. giọng; giọng điệu。口气。
玩笑的口吻。giọng vui cười.
教训人的口吻。giọng điệu dạy đời người ta