Thứ Bảy, 22 tháng 6, 2013

灭绝 Tuyệt chủng


熊猫男要强奸熊猫女,熊猫女奋力抵抗、誓死不从。熊猫男失败后愤愤地说: “我们都快灭绝了耶~~~!”


Xióngmāo nán yào qiángjiān xióngmāo nǚ, xióngmāo nǚ fènlì dǐkàng, shìsǐ bù cóng. Xióngmāo nán shībài hòu fènfèn dì shuō: “Wǒmen dōu kuài mièjuéle yé ~~~!”

Gấu trúc đực muốn cưỡng hiếp gấu trúc cái. Gấu trúc cái ra sức kháng cự, thề chết không cho. Sau khi thất bại, gấu trúc đực bực tức nói: "Chúng ta sắp tuyệt chủng hết rồi  !" :)

TỪ MỚI
强奸[qiángjiān] cưỡng hiếp; hiếp dâm; làm nhục; cưỡng dâm; chà đạp。男子使用暴力与女子性交。
强奸民意 chà đạp ý dân。

奋力[fènlì] ra sức。奋力抢救落水儿童。 
ra sức cứu đứa bé bị rơi xuống nước.
消防队员奋力救火
他继续奋力向前
他奋力前进.
他们尽管非常疲劳, 但仍奋力前进.
他们奋力爬上山顶
工程师奋力进行修桥工作.
他们奋力划船.
我奋力挤到了前面.
愤愤[fènfèn] căm giận; tức giận; nổi giận; tức tối。
愤愤不平 đùng đùng nổi giận; bất mãn nổi giận.
她愤愤地冲出房间。农民在那里愤愤不乐.

灭绝[mièjué]
1. diệt sạch; diệt hết; diệt gọn。完全消灭。
使苍蝇蚊子死净灭绝。 diệt sạch ruồi muỗi.
2. không chút; mất hết。完全丧失。
灭绝人性的暴行。 hành động man rợ không còn chút tính người.熊猫如果灭绝将是全人类的悲哀.
狼在英国已经灭绝250年了。
但不这样, 这个物种就会灭绝.
几十年后这个物种将会灭绝.

耶 [yé] chăng; ư (trợ từ biểu thị ngữ khí nghi vấn)。(助)表示疑问的语气。
是耶非耶? đúng hay không đúng?