Thứ Sáu, 19 tháng 7, 2013

男孩 Bé trai


产妇临盆在即,亲友们焦急地等候在产房外。护士小姐终於把婴儿抱了出来,大伙儿一拥而上。是男孩还是女孩? 做父亲的最关心这个问题。他迫不及待的把手伸进襁褓中摸索了一下,然後高兴地大叫:是男孩!是男孩!。护士小姐生气地骂道:什麽男孩? 快把我的手指头放开。

Chǎnfù línpén zàijí, qīnyǒumen jiāojí de děnghòu zài chǎnfáng wài. Hùshì xiǎojiě zhōng yú bǎ yīng'ér bàole chūlái, dàhuǒ er yīyǒng'érshàng. Shì nánhái háishì nǚhái? Zuò fùqīn de zuì guānxīn zhège wèntí. Tā pòbùjídài de bǎshǒu shēn jìn qiǎngbǎo zhōng mōsuǒle yīxià, ránhòu gāoxìng dì dà jiào: Shì nánhái! Shì nánhái! Hùshì xiǎojiě shēngqì de mà dào: Shénmó nánhái? Kuài bǎ wǒ de shǒuzhǐ tou fàng kāi.

Bà mẹ sắp sanh, người thân và bạn bè lo lắng chờ đợi bên ngoài phòng sinh. Cuối cùng thì cô y tá ẵm em bé mới sinh ra, mọi người chen nhau lên trước. Là bé trai hay bé gái? Câu hỏi này là quan tâm nhất của người làm cha. Ông không thể chờ đợi thò tay vào trong tã lót mò một lúc, sau đó hét lên sung sướng: Là bé trai! bé trai! . Cô y tá giận la lên "Bé trai gì? Mau buông ngón tay tôi ra" :)

TỪ MỚI

临盆 [línpén] chuyển dạ; trở dạ; sắp sanh; lâm bồn。临产。

在即 [zàijí] sắp đến; sắp。
毕业在即 sắp tốt nghiệp
大赛在即 sắp xảy ra trận đấu lớn.


焦急 [jiāojí] lo lắng; nôn nóng; sốt ruột; lo âu。着急。
焦急万分。muôn phần lo lắng.
心里焦急。trong lòng lo lắng.
婴儿 [yīng'ér] trẻ sơ sinh; hài nhi。不满一岁的小孩儿。迫不及待 [pòbùjídài] khẩn cấp; gấp rút; vội vã; không thể chờ đợi được。急迫得不能再等待。

大伙儿 [dàhuǒr] mọi người。'大家'。也说大家伙儿。
大伙儿要是没意见,就这么定了。
nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.

 [yōng]
1. ôm; ẵm。抱。
 拥抱 ôm
 2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥 tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
 3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入 chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.


襁褓 [qiǎngbǎo] tã lót; tã bọc。包裹婴儿的被子和带子。
母亲历尽千亲万苦,把他从襁褓中抚育成人。
mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành.

摸索 [mō·suǒ]
1. mò; dò; lần。试探着(行进)。
他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。
lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.
2. tìm kiếm; tìm tòi (phương hướng, phương pháp, kinh nghiệm)。寻找(方向、方法、经验等)。
在工作中初步摸索出一些经验。
bước đầu tiên trong công việc là tìm ra những kinh nghiệm.