Thứ Bảy, 6 tháng 7, 2013

往回开 Lái trở về


“先生,到了,请付车钱,12元钱。”出租车司机对乘客说。
“很抱歉,我身边只有10元钱,请你往回开一段路吧。”乘客一副大度的样子。

“Xiānshēng, dàole, qǐng fù chē qián,12 yuán qián.” Chūzū chē sījī duì chéngkè shuō. “Hěn bàoqiàn, wǒ shēnbiān zhǐyǒu 10 yuán qián, qǐng nǐ wǎng huí kāi yīduàn lù ba.” Chéngkè yī fù dà dù de yàngzi.
"Thưa ông, đến nơi rồi, xin vui lòng trả tiền xe, 12 đô la." Tài xế xe taxi nói với hành khách.
 "Tôi xin lỗi, trên người tôi chỉ còn 10 đồng, xin ông lái xe lui về một đoạn đường nhé." Hành khách với dáng vẻ độ lượng.



TỪ MỚI
出租 [chūzū] cho thuê; cho mướn。将财物租借给别人,以收取相当费用。

抱歉 [bàoqiàn] không phải; ân hận; có lỗi (lòng bất an, cảm thấy đối xử với người khác không phải. Ý nhẹ hơn "áy náy" một chút)。
我当初对您存有疑心,实感抱歉。
lúc đầu tôi có nghi ngờ anh, thực lòng cảm thấy không phải với anh.

乘客 [chéngkè] hành khách (đi tàu, xe, máy bay)。搭乘车、船、飞机的人。


大度 [dàdù] rộng lượng; độ lượng。气量宽宏能容人。
豁达大度rộng rãi độ lượng
大度包容độ lượng bao dung
样子 [yàng·zi]
1. hình dạng; kiểu dáng。形状。
这件衣服样子很好看。bộ đồ này kiểu dáng rất đẹp.
2. thần sắc; vẻ 。神情。
 高高兴兴的样子。vẻ vui mừng hớn hở
3. mẫu。作为标准或代表,供人看或模仿的东西。
4. tình hình; xu thế; có vẻ。形势;趋势。
天有下雨的样子。trời có vẻ sắp mưa
看样子今天观众要超过三千人。
xem chừng khán giả hôm nay hơn ba nghìn người.