Thứ Năm, 4 tháng 7, 2013

狗不懂 Chó không biết

有个人被狗咬伤,赶忙到医生那里上药。 医生正收拾东西,准备下班。“看看几点了,怎么这时候才来?”医生满脸不快。   “我是知道的,医生,“那人说,”可是,狗不懂啊!

Yǒu gèrén bèi gǒu yǎo shāng, gǎnmáng dào yīshēng nàlǐ shàng yào. Yīshēng zhèng shōushí dōngxi, zhǔnbèi xiàbān. “Kàn kàn jǐ diǎnle, zěnme zhè shíhou cái lái?” Yīshēng mǎn liǎn bùkuài. “Wǒ shì zhīdào de, yīshēng,“nà rén shuō,” kěshì, gǒu bù dǒng a!

Có một người bị chó cắn, vội vàng chạy đến bác sĩ cho thuốc. Bác sĩ đang thu dọn đồ đạc chuẩn bị tan ca. Bác sĩ với vẻ mặt không vui nói: "Nhìn xem mấy giờ rồi, sao lúc này mới đến". Người đó nói: " Bác sĩ, em biết" "Nhưng chó không biết à!"


TỪ MỚI
赶忙 [gǎnmáng] vội vàng; mau; gấp; gấp rút。赶紧;连忙。
趁熄灯前赶忙把日记写完。
tranh thủ trước khi tắt đèn gấp rút viết cho xong nhật ký.

收拾 [shōu·shi]
1. chỉnh đốn; chỉnh lý; thu dọn。整顿;整理。

 收拾残局。thu dọn tàn cục.
收拾屋子。thu dọn phòng ốc; dọn dẹp nhà cửa.
 2. sửa chữa; sửa。修理。
收拾皮鞋。sửa giày.