Thứ Ba, 9 tháng 7, 2013

吃饭了 Ăn cơm

老婆:老公,吃饭了。 老公:咦,摆这么多碗干吗啊? 老婆:一会你就知道了。 老公尝了口菜:哇,怎么这么咸? 老婆:今晚失误了,盐放多了。碗里都是白开水,在第一个碗里洗洗,第二个碗里涮涮,第三个碗里泡泡,就可以吃了。老公:……

Lǎopó: Lǎogōng, chīfànle. Lǎogōng: Yí, bǎi zhème duō wǎn gànma a? Lǎopó: Yī huǐ nǐ jiù zhīdàole. Lǎogōng chángle kǒu cài: Wa, zěnme zhème xián? Lǎopó: Jīn wǎn shīwùle, yán fàng duōle. Wǎn lǐ dōu shì báikāishuǐ, zài dì yī gè wǎn lǐ xǐ xǐ, dì èr gè wǎn lǐ shuàn shuàn, dì sān gè wǎn lǐ pào pào, jiù kěyǐ chīle. Lǎogōng:……

Vợ: Ông xã, ăn cơm. Chồng: Ơ, bày chén nhiều như thế làm chi? Vợ: Lát nữa anh sẽ biết. Chồng nếm thử một miếng thức ăn: Oa, sao mặn thế? Vợ: Tối nay lỡ tay, bỏ muối nhiều quá. Trong chén đều là nước sôi, rữa ở chén thứ nhất, nhúng ở chén thứ 2, ngâm ở chén thứ 3 là có thể ăn. Chồng: ...........

TỪ MỚI
 [yí] ơ; ồ (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
咦,你什么时候来的? ơ, anh đến bao giờ?
 咦,这是怎么回事? ơ, thế này là thế nào?

摆 [bǎi]
1. xếp đặt; đặt; bày; bày biện; bố trí。安放;排列;陈列,列出来。
 把东西摆好
sắp xếp xong mọi thứ
河边一字儿摆开十几条渔船
mười mấy chiếc tàu đánh cá dàn ngang thành chữ nhất ở bờ sông
摆在桌面上
bày trên mặt bàn

尝 [cháng] nếm; thử; nếm trải; mới biết。吃一点儿试试;辨别滋味。
尝尝咸淡。nếm xem vừa chưa
失误 [shīwù] sai sót; sơ xuất; lầm lỗi
白开水[báikàishuǐ] nước sôi. 不加茶叶或其他东西的开水。
 凉白开水 nước sôi để nguội
涮 [shuàn]
 1. rửa。把手或东西放在水里摆动。
洗洗涮涮。rửa.
涮涮手。rửa tay.
2. súc。把水放在器物里面摇动,把器物冲洗干净。
涮一下瓶子。súc chai.
3. chần; nhúng。
涮羊肉。chần thịt dê.