Thứ Năm, 4 tháng 7, 2013

恢复正常 Khôi phục bình thường

一个消化不良的病人向医生抱怨:我近来很不正常,吃什么拉什么,吃黄瓜拉黄瓜,吃西瓜拉西瓜,怎样才能恢复正常呢?医生沉默片刻,那你只能吃屎了。

Yīgè xiāohuà bùliáng de bìngrén xiàng yīshēng bàoyuàn: Wǒ jìnlái hěn bù zhèngcháng, chī shénme lā shénme, chī huángguā lā huángguā, chī xīguā lā xīguā, zěnyàng cáinéng huīfù zhèngcháng ne? Yīshēng chénmò piànkè, nà nǐ zhǐ néng chī shǐle.

Một bệnh nhân tiêu hóa không tốt than phiền với bác sĩ: Tôi gần đây không bình thường, ăn gì thì tiêu ra cái đó, ăn dưa leo tiêu ra dưa leo, ăn dưa hấu tiêu ra dưa hấu, làm thế nào mới có thể khôi phục bình thường đây? Bác sĩ lặng im một lúc, thế bạn có thể ăn "p.." chứ! :)

TỪ MỚI
抱怨 [bào·yuàn] oán trách; than phiền (người khác); phàn nàn.
这只能怪自己,不能抱怨别人
việc này cô chỉ có thể trách mình, chứ không thể oán trách người khác được.
他从没抱怨过我。
anh ấy không hề oán trách tôi một lời.

恢复 [huīfù]
1. khôi phục; bình phục。变成原来的样子。
秩序恢复了。khôi phục trật tự

健康已完全恢复。sức khoẻ đã bình phục hẳn.
2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。使变成原来的样子;把失去的收回来。
恢复原状。phục hồi nguyên trạng
恢复失地   thu hồi đất đã mất

沉默 [chénmò]
1. trầm mặc; trầm lặng; trầm tĩnh。不爱说笑。
沉默寡言。trầm lặng ít nói.
2. lặng im; lặng lẽ。不说话。
他沉默了一会儿又继续说下去。
anh ta lặng im một lúc rồi lại nói tiếp.
片刻 [piànkè] khoảng khắc; phút chốc; chốc lát; giây phút。极短的时间;一会儿。