Thứ Ba, 9 tháng 7, 2013

接吻的理由 Lý do hôn

我的女友是极品,我问她:“为什么男女之间在恋爱时,一见面就想接吻,结婚之后,却不怎么接吻了?” 她狡猾地对我说:“恋爱时,男女一见面,就想知道对方吃的是什么饭菜,可问又问不出口,所以就通过接吻的办法用舌头去探测一下。 结婚后,两口子吃的是一样的饭菜,因此接吻自然就用不着了

Wǒ de nǚyǒu shì jípǐn, wǒ wèn tā:“Wèishéme nánnǚ zhī jiān zài liàn'ài shí, yī jiànmiàn jiù xiǎng jiēwěn, jiéhūn zhīhòu, què bù zě me jiēwěnle?” Tā jiǎohuá dì duì wǒ shuō:“Liàn'ài shí, nánnǚ yī jiànmiàn, Jiù xiǎng zhīdào duìfāng chī de shì shénme fàncài, kě wèn yòu wèn bù chūkǒu, suǒyǐ jiù tōngguò jiēwěn de bànfǎ yòng shétou qù tàncè yīxià. Jiéhūn hòu, liǎng kǒuzi chī de shì yīyàng de fàncài, yīncǐ jiēwěn zìrán jiù yòng bùzháole

Bạn gái của tôi là tốt nhất, tôi hỏi cô ta: "Tại sao nam nữ khi yêu nhau, nhìn nhau là muốn hôn, sau khi kết hôn, lại không hôn nữa?" Cô ta giảo biện nói với tôi: " Khi yêu, nam nữ vừa gặp mặt thì muốn biết người yêu mình ăn thức ăn gì, muốn hỏi nhưng hỏi không nên lời, cho nên thông qua phương pháp hôn môi dùng lưỡi thăm dò một chút. Sau khi kết hôn, hai vợ chồng ăn thức ăn như nhau, vì vậy hôn môi tự nhiên không cần dùng nữa. :)

TỪ MỚI
极品 [jípǐn] thượng hạng; hảo hạng; cao cấp; loại tốt nhất; thượng hảo hạng (hàng hoá)。最上等的(物品)。关东人参号称极品。nhân sâm ở Quan Đông có tiếng là loại thượng hạng.
接吻 [jiēwěn] hôn môi。亲嘴。
狡猾 [jiǎohuá] giảo hoạt; xảo quyệt; gian giảo; đạo đức giả; g; giảo quyệt。
探测 [tàncè] thăm dò; dò; thám trắc。

两口子 [liǎngkǒu·zi] hai vợ chồng。指夫妻俩。
两口子和和美美地过日子。
hai vợ chồng trải qua những ngày hoà thuận hạnh phúc.