Chủ Nhật, 21 tháng 7, 2013

后母 Mẹ kế



我当初对她一见钟情,凭直觉就知道我们之间一定有某种神秘的缘分。
是吗,那你跟她搭讪了没有呢?
当然有,我追得很用心卖力,最后关头还使出了杀手锏,告诉她我老爸是百万富翁。
哗,那你们一定是从此幸福地生活在一起了。
是生活在一起了,她现在是我后母


Zuì yǒuyuán de qíngrén Wǒ dāngchū duì tā yījiànzhōngqíng, Píng zhíjué jiù zhīdào wǒmen zhī jiān yīdìng yǒu mǒu zhǒng shénmì de yuánfèn. Shì ma, nà nǐ gēn tā dāshànle méiyǒu ne? Dāngrán yǒu, wǒ zhuī de hěn yòngxīn màilì, zuìhòu guāntóu hái shǐ chūle shāshǒujiàn, Gàosu tā wǒ lǎo bà shì bǎi wàn fùwēng. Huā, nà nǐmen yīdìng shì cóngcǐ xìngfú dì shēnghuó zài yīqǐle. Shì shēnghuó zài yīqǐle, tā xiànzài shì wǒ hòumǔ

Trước đây tôi đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên, dựa vào trực giác biết được giữa chúng tôi nhất định có một duyên phận thần bí nào đó.
Vậy sao? thế sau đó bạn bắt chuyện với cô ấy hay không?
Tất nhiên, tôi rất gắng sức theo đuổi nàng, giây phút cuối cùng cũng dùng đến tuyệt chiêu sát thủ, tôi nói với nàng cha tôi là một triệu phú.

Wow, thế hai người nhất định từ đó sống hạnh phúc với nhau.
Là sống chung với nhau, và bây giờ nàng là mẹ kế của tôi. :(    :)

TỪ MỚI
当初 [dāngchū] lúc đầu; hồi đó; khi đó; lúc đó; trước đây; xưa kia。

钟情 [zhōngqíng] chung tình。感情专注(多指爱情)。
一见钟情 vừa gặp đã say mê; tiếng sét ái tình.

搭讪 [dāshàn] bắt chuyện; nói đãi bôi。为了想跟人接近或把尴尬的局面敷衍过去而找话说。也作搭赸、答讪。
用心 [yòngxīn]
1. chăm chỉ; để tâm。集中注意力;多用心力。
学习用心 học hành chăm chỉ
用心听讲 chăm chỉ nghe giảng.
2. ý định; mưu đồ; dụng tâm。居心;存心。
险恶用心 mưu đồ hiểm ác
别有用心 có ý đồ riêng.

卖力气 [màilì·qi] dốc sức; gắng sức; ra sức。
她做事很卖力气。cô ấy làm việc rất gắng sức.

锏 [jiàn] chốt trục xe。
关头 [guāntóu]
bước ngoặt; thời cơ; giây phút。起决定作用的时机或转折点。
紧要关头
giây phút quan trọng
危急关头
bước ngoặt nguy cấp; giây phút nguy cấp.
革命到了严重的关头。
cách mạng đang lâm vào giây phút nghiêm trọng.

后母 [hòumǔ] mẹ kế; kế mẫu; mẹ ghẻ; dì ghẻ。
继母。