Thứ Bảy, 6 tháng 7, 2013

免费 Miễn phí

一农夫带着老婆和三个孩子进城去。在公路上拦了辆的士。
问司机:“到城里要多少钱。”   
司机说:“大人每人一百,小孩子免费。”   农夫冲着他的道:“孩子们你们坐的士去吧,我和你妈坐公交车来。”


Yī nóngfū dàizhe lǎopó hé sān gè háizi jìn chéng qù. Zài gōnglù shàng lánle liàng dí shì. Wèn sījī:“Dào chéng lǐ yào duōshǎo qián.” Sījī shuō:“Dàrén měi rén yībǎi, xiǎo háizi miǎnfèi.” Nóngfū chōngzhe tā de dào:“Háizimen nǐmen zuò dí shì qù ba, wǒ hé nǐ mā zuò gōngjiāo Chē lái.”

Một anh nông dân dẫn vợ và ba đứa con vào thành phố. Chặn một xe taxi trên đường. Hỏi tài xế xe: " Vào thành phố hết bao nhiêu tiền" . Tài xế nói: " Người lớn mỗi người một trăm đồng, trẻ em miễn phí." Anh nông dân nói: "Các con đi taxi nhé, bố mẹ  đi xe buýt tới" :)

TỪ MỚI
农夫 [nóngfū] nông phu; người làm ruộng (người đàn ông làm ruộng)。
拦 [lán]
1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
公交 [gōngjiāo] giao thông công cộng。公共交通的简称。