Thứ Bảy, 20 tháng 7, 2013

初恋 Mối tình đầu



我和初恋分手几年了。
那天突然接到她的电话,天气很阴,我正在想那时初恋时的美好
犹豫好久接了电话:“喂...”
以为她会说什么,但电话那头只是沉默。
“还好吗?”我问。
依旧没回答,我于是发狂地说:“你知道不知道我多想你!”
电话那头终于传来悠远熟悉的声音:“宝贝别玩妈妈电话,乖…”


Chūliàn nǚyǒu de diànhuà Wǒ hé chūliàn fēnshǒu jǐ niánle. Nèitiān túrán jiē dào tā de diànhuà, tiānqì hěn yīn, wǒ zhèngzài xiǎng nà shí chūliàn shí dì měihǎo Yóuyù hǎojiǔ jiēle diànhuà:“Wèi...” Yǐwéi tā huì shuō shénme, dàn diànhuà nà tóu zhǐshì chénmò. “Hái hǎo ma?” Wǒ wèn. Yījiù méi huídá, wǒ yúshì fākuáng de shuō:“Nǐ zhīdào bù zhīdào wǒ duō xiǎng nǐ!” Diànhuà nà tóu zhōngyú chuán lái yōuyuǎn shúxī de shēngyīn:“Bǎobèi bié wán māmā diànhuà, guāi…”

Mối tình đầu của tôi đã chia tay vài năm.
Một hôm đột nhiên nhận được điện thoại của nàng, trời âm u, tôi đang nghĩ đến những đẹp đẽ thuở yêu nhau ban đầu lúc đó.
Ngập ngừng hồi lâu tôi trả lời điện thoại: "Chào ..."
Nghĩ rằng cô ấy sẽ nói gì, nhưng điện thoại bên kia vẫn im lặng.
Tôi hỏi: "Em khỏe không?"
Vẫn không trả lời, thế là tôi phát cuồng nói: "Em có biết là anh nhớ em nhiều lắm không?"
Cuối cùng điện thoại bên kia vang lên giọng nói quen thuộc xưa kia: : "Baby! đừng nghịch điện thoại của mẹ, ngoan ..." :)

TỪ MỚI
初恋 [chūliàn] mối tình đầu; tình yêu đầu tiên


犹豫 [yóuyù] do dự; lưỡng lự; phân vân; chần chừ。拿不定主意。
犹豫不定。do dự không quyết
犹犹豫豫。do dự; trù trừ

依旧 [yījiù] như cũ; vẫn như cũ; y nguyên。 照旧。
风物依旧 cảnh vật vẫn như xưa.
别人都走了,他依旧坐在那里看书。
mọi người đều đi cả rồi, anh ấy vẫn cứ ngồi xem sách ở đó.
发狂 [fākuáng] phát cuồng; hoá rồ。发疯。悠远 [yōuyuǎn]
 1. xa xưa; lâu đời。离现在时间长。
悠远的童年 thời niên thiếu xa xưa
 2. xa xôi; xa xăm; cách trở xa xôi。距离远。
山川悠远 núi sông cách trở xa xôi.
熟悉 [shúxī] hiểu rõ。知道得清楚。
熟悉情况。hiểu rõ tình hình.
我熟悉他。tôi hiểu anh ta.
他们彼此很熟悉。hai đứa chúng nó hiể
u nhau rất rõ.